幼稚无知 yòuzhì wúzhī
volume volume

Từ hán việt: 【ấu trĩ vô tri】

Đọc nhanh: 幼稚无知 (ấu trĩ vô tri). Ý nghĩa là: mông.

Ý Nghĩa của "幼稚无知" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

幼稚无知 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mông

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 幼稚无知

  • volume volume

    - 她 tā 发出 fāchū 幼小 yòuxiǎo 稚嫩 zhìnèn 的 de 声音 shēngyīn

    - Cô ấy cất lên âm thanh trẻ con.

  • volume volume

    - 一无所知 yīwúsuǒzhī

    - không biết tý gì

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 表现 biǎoxiàn 很 hěn 幼稚 yòuzhì

    - Biểu hiện của anh ấy rất trẻ con.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 一切 yīqiè 知识 zhīshí 无不 wúbù 起源于 qǐyuányú 劳动 láodòng

    - trên thế giới, mọi tri thức đều bắt nguồn từ lao động.

  • volume volume

    - 他 tā 自知理亏 zìzhīlǐkuī , 无论 wúlùn 你 nǐ 怎么 zěnme 说 shuō , 都 dōu 不 bù 回嘴 huízuǐ

    - anh ấy tự biết mình đuối lý, cho dù anh nói thế nào đi nữa cũng không cãi lại.

  • volume volume

    - 世事 shìshì 无常 wúcháng , 谁 shuí 知道 zhīdào 这么些 zhèmexiē 年 nián 都 dōu 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事 shì ?

    - Thế sự vô thường, nào ai biết được chuyện gì đã xảy ra suốt bao năm qua?

  • volume volume

    - 念 niàn 你 nǐ 年幼无知 niányòuwúzhī , 原谅 yuánliàng 这 zhè 一次 yīcì

    - Thấy em còn trẻ người non dạ, nên tha cho em lần này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 想法 xiǎngfǎ 很 hěn 幼稚 yòuzhì

    - Ý tưởng của họ thật trẻ con.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 幼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Yêu 幺 (+2 nét)
    • Pinyin: Yào , Yòu
    • Âm hán việt: Yếu , Ấu
    • Nét bút:フフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VIKS (女戈大尸)
    • Bảng mã:U+5E7C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 稚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Trĩ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDOG (竹木人土)
    • Bảng mã:U+7A1A
    • Tần suất sử dụng:Cao