幸存 xìngcún
volume volume

Từ hán việt: 【hạnh tồn】

Đọc nhanh: 幸存 (hạnh tồn). Ý nghĩa là: để tồn tại (một thảm họa). Ví dụ : - 唯一幸存者是她女儿埃尔希 Người sống sót duy nhất là cô con gái Elsie.

Ý Nghĩa của "幸存" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

幸存 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để tồn tại (một thảm họa)

to survive (a disaster)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 唯一 wéiyī 幸存者 xìngcúnzhě 是 shì 她 tā 女儿 nǚér 埃尔 āiěr 希 xī

    - Người sống sót duy nhất là cô con gái Elsie.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 幸存

  • volume volume

    - 唯一 wéiyī 幸存者 xìngcúnzhě 是 shì 她 tā 女儿 nǚér 埃尔 āiěr 希 xī

    - Người sống sót duy nhất là cô con gái Elsie.

  • volume volume

    - 不幸遇害 bùxìngyùhài

    - không may bị giết hại

  • volume volume

    - 临 lín 动身 dòngshēn 前 qián 把 bǎ 几 jǐ 箱子 xiāngzi 书 shū 存放 cúnfàng 在 zài 朋友 péngyou 家里 jiālǐ

    - Trước khi lên đường đem mấy rương sách gởi qua nhà người bạn.

  • volume volume

    - 收到 shōudào 我 wǒ 的 de 祝福 zhùfú 一定 yídìng 很 hěn 幸福 xìngfú , 存储 cúnchǔ 我 wǒ 的 de 祝福 zhùfú 一定 yídìng 有 yǒu 前途 qiántú

    - Nhận được lời chúc phúc của tôi nhất định sẽ rất hạnh phúc, lưu giữ lời chúc phúc của tôi nhất định sẽ có tiền đồ.

  • volume volume

    - 两说 liǎngshuō 并存 bìngcún

    - Các bạn học sinh đứng cạnh nhau, vai kề vai.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 唯一 wéiyī 的 de 幸存者 xìngcúnzhě

    - Cô ấy là người sống sót duy nhất.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 试婚 shìhūn 也 yě 只是 zhǐshì 维持 wéichí 了 le 大半年 dàbànnián 就 jiù 各自 gèzì 寻找 xúnzhǎo 自己 zìjǐ 的 de 幸福 xìngfú 了 le

    - Cuộc sống thử của hai người cũng chỉ kéo dài hơn nửa năm, rồi mỗi người đều đi tìm hạnh phúc cho riêng mình.

  • - 祝 zhù 你 nǐ 家庭幸福 jiātíngxìngfú , 亲情 qīnqíng 永存 yǒngcún

    - Chúc bạn gia đình hạnh phúc, tình thân vĩnh cửu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 幸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Can 干 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Hạnh
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:GTJ (土廿十)
    • Bảng mã:U+5E78
    • Tần suất sử dụng:Rất cao