年夜 nián yè
volume volume

Từ hán việt: 【niên dạ】

Đọc nhanh: 年夜 (niên dạ). Ý nghĩa là: đêm giao thừa; đêm 30 tết; đêm trừ tịch. Ví dụ : - 年夜饭。 bữa cơm giao thừa; cơm tất niên.

Ý Nghĩa của "年夜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

年夜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đêm giao thừa; đêm 30 tết; đêm trừ tịch

农历一年最后一天的夜晚

Ví dụ:
  • volume volume

    - 年夜饭 niányèfàn

    - bữa cơm giao thừa; cơm tất niên.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 年夜

  • volume volume

    - 年夜饭 niányèfàn

    - bữa cơm giao thừa; cơm tất niên.

  • volume volume

    - 1914 年 nián 奥国 àoguó 皇太子 huángtàizǐ 被 bèi 刺 cì 事件 shìjiàn , 是 shì 第一次世界大战 dìyícìshìjièdàzhàn 的 de 导火线 dǎohuǒxiàn

    - năm 1914 sự kiện hoàng thái tử nước Áo bị ám sát, đã châm ngòi nổ cho chiến tranh Thế giới thứ nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 认出 rènchū 了 le 这 zhè 正是 zhèngshì 失散多年 shīsànduōnián 、 日夜 rìyè 魂牵梦萦 húnqiānmèngyíng 的 de 儿子 érzi

    - ông ấy nhận ra con thất lạc nhiều năm rồi nên ngày đêm thương nhớ.

  • volume volume

    - 2015 年 nián 梅溪 méixī 湖 hú 和 hé 潭影 tányǐng 湖 hú 截至 jiézhì 目前 mùqián 溺亡 nìwáng 2 人 rén

    - Năm 2015, hồ Mai Khê và hồ Đàm Ảnh đến nay đã có 2 người chết đuối

  • volume volume

    - 2007 年 nián 2008 年 nián 环球 huánqiú 金融危机 jīnróngwēijī

    - Khủng hoảng kinh tế thế giới những năm 2007-2008.

  • volume volume

    - 年夜饭 niányèfàn 的 de 气氛 qìfēn 很 hěn 热闹 rènao

    - Không khí bữa cơm đêm giao thừa rất sôi động.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 全家 quánjiā 一起 yìqǐ 吃 chī 年夜饭 niányèfàn

    - Cả gia đình chúng tôi cùng ăn bữa cơm tất niên.

  • volume volume

    - 年夜饭 niányèfàn 是 shì 家人 jiārén 团聚 tuánjù 的 de 时刻 shíkè

    - Bữa cơm tất niên là thời khắc đoàn tụ của gia đình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+5 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Dạ , Dịch
    • Nét bút:丶一ノ丨ノフ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YONK (卜人弓大)
    • Bảng mã:U+591C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao