平陆 píng lù
volume volume

Từ hán việt: 【bình lục】

Đọc nhanh: 平陆 (bình lục). Ý nghĩa là: Bình Lục (thuộc Hà Nam).

Ý Nghĩa của "平陆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

平陆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bình Lục (thuộc Hà Nam)

越南地名属于河南省份

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 平陆

  • volume volume

    - 三间 sānjiān 敞亮 chǎngliàng 的 de 平房 píngfáng

    - ba gian nhà trệt rộng rãi thoáng mát.

  • volume volume

    - 一路平安 yílùpíngān

    - thượng lộ bình an; đi đường bình yên

  • volume volume

    - 一到 yídào 三月 sānyuè , 桃花 táohuā 、 李花 lǐhuā 、 和 hé 海棠 hǎitáng 陆陆续续 lùlùxùxù 都 dōu 开 kāi 了 le

    - đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 非洲大陆 fēizhōudàlù 面临 miànlín 着 zhe 荒漠化 huāngmòhuà 的 de 威胁 wēixié

    - Một phần ba lục địa châu Phi đang bị đe dọa bởi tình trạng sa mạc hóa.

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 红日 hóngrì , 正 zhèng 从 cóng 地平线 dìpíngxiàn 上 shàng 升起 shēngqǐ

    - vầng mặt trời vừa nhô lên ở chân trời.

  • volume volume

    - 三门 sānmén 功课 gōngkè 的 de 平均 píngjūn 分数 fēnshù 是 shì 87 分 fēn

    - bình quân ba môn được 87 điểm.

  • volume volume

    - 齐平 qípíng 地使 dìshǐ 其 qí 均匀 jūnyún 、 在 zài 一个 yígè 平面 píngmiàn 上 shàng 或 huò 留边 liúbiān 排版 páibǎn

    - Đồng nhất đất để nó trở nên đồng đều, trên một mặt phẳng hoặc sắp xếp với việc để lại các cạnh.

  • volume volume

    - 上天 shàngtiān 派 pài 她 tā 来 lái 抚平 fǔpíng 我 wǒ 孩提时代 háitíshídài 的 de 创伤 chuāngshāng

    - Cô ấy đã được gửi đến tôi để chữa lành đứa con gái nhỏ bên trong của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Liù , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フ丨一一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLQU (弓中手山)
    • Bảng mã:U+9646
    • Tần suất sử dụng:Rất cao