平身 píngshēn
volume volume

Từ hán việt: 【bình thân】

Đọc nhanh: 平身 (bình thân). Ý nghĩa là: bình thân (đứng dậy sau khi quỳ lễ thời xưa).

Ý Nghĩa của "平身" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Phim Cổ Trang

平身 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bình thân (đứng dậy sau khi quỳ lễ thời xưa)

旧时指行跪拜礼后立起身子 (多见于旧小说、戏曲)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 平身

  • volume volume

    - 国 guó 足 zú 热身赛 rèshēnsài 踢平 tīpíng 叙利亚 xùlìyà

    - Trận đấu khởi động bóng đá quốc gia hòa Syria

  • volume volume

    - 她 tā 平常 píngcháng 下午 xiàwǔ 去 qù 健身 jiànshēn

    - Cô ấy thường đi tập vào buổi chiều.

  • volume volume

    - 做 zuò 瑜伽 yújiā 的 de 时候 shíhou 要 yào 保持 bǎochí 身体 shēntǐ 平衡 pínghéng

    - Khi tập Yoga phải giữ cơ thể thăng bằng.

  • volume volume

    - 他 tā 随身带 suíshēndài 着 zhe 一张 yīzhāng 街道 jiēdào 平面图 píngmiàntú

    - Anh ta mang theo bản đồ đường phố bên mình.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 身体 shēntǐ 失去平衡 shīqùpínghéng , 我 wǒ 摔倒 shuāidǎo 了 le

    - Bởi vì bị mất thăng bằng nên tôi bị ngã nhào.

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 运动 yùndòng 帮助 bāngzhù 我 wǒ 平衡 pínghéng 身体 shēntǐ

    - Bài tập này giúp tôi cân bằng cơ thể.

  • volume volume

    - 减震器 jiǎnzhènqì 是 shì 为 wèi 加速 jiāsù 车架 chējià 与 yǔ 车身 chēshēn 振动 zhèndòng 的 de 衰减 shuāijiǎn , 以 yǐ 改善 gǎishàn 汽车 qìchē 的 de 行驶 xíngshǐ 平顺 píngshùn 性 xìng

    - Giảm xóc là để tăng tốc độ giảm rung của khung và thân xe để cải thiện sự thoải mái khi lái xe.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身影 shēnyǐng 投映 tóuyìng 在 zài 平静 píngjìng 的 de 湖面 húmiàn 上 shàng

    - bóng của anh ấy chiếu lên mặt hồ phẳng lặng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao