平度 píng dù
volume volume

Từ hán việt: 【bình độ】

Đọc nhanh: 平度 (bình độ). Ý nghĩa là: Thành phố cấp quận Pingdu ở Qingdao 青島 | 青岛 , Sơn Đông.

Ý Nghĩa của "平度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thành phố cấp quận Pingdu ở Qingdao 青島 | 青岛 , Sơn Đông

Pingdu county level city in Qingdao 青島|青岛 [Qing1 dǎo], Shandong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 平度

  • volume volume

    - 程度 chéngdù 平平 píngpíng

    - trình độ thường.

  • volume volume

    - 平面 píngmiàn 规 guī , 测平仪 cèpíngyí 在 zài 精密 jīngmì 金属加工 jīnshǔjiāgōng 中 zhōng 用于 yòngyú 测定 cèdìng 平面 píngmiàn 表面 biǎomiàn 精度 jīngdù 的 de 金属 jīnshǔ 平板 píngbǎn

    - Bàn phẳng chuẩn, thiết bị đo mặt phẳng được sử dụng trong quá trình gia công kim loại chính xác để đo độ chính xác của bề mặt phẳng kim loại.

  • volume volume

    - 平台 píngtái 的 de 高度 gāodù 可以 kěyǐ 调整 tiáozhěng

    - Chiều cao của giàn giáo có thể điều chỉnh.

  • volume volume

    - 风势 fēngshì 已 yǐ 减弱 jiǎnruò 了 le 、 温度 wēndù 已 yǐ 下降 xiàjiàng 了 le 、 水平面 shuǐpíngmiàn 已 yǐ 降低 jiàngdī 了 le 很多 hěnduō

    - Gió đã yếu đi, nhiệt độ đã giảm, mặt nước đã giảm xuống rất nhiều.

  • volume volume

    - 血糖 xuètáng 水平 shuǐpíng 在 zài 一定 yídìng 程度 chéngdù 上 shàng 依赖于 yīlàiyú 你 nǐ 吃 chī 什么 shénme 及 jí 什么 shénme 时候 shíhou 吃 chī

    - Lượng đường trong máu phụ thuộc một phần vào những gì bạn ăn và thời điểm bạn ăn.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 一度 yídù 认为 rènwéi 地球 dìqiú 是 shì 平 píng 的 de

    - Người ta từng nghĩ rằng trái đất phẳng.

  • volume volume

    - 他 tā 平静 píngjìng 地 dì 度过 dùguò 每 měi 一天 yìtiān

    - Anh ấy trải qua mỗi ngày một cách yên bình.

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 月 yuè 的 de 平均温度 píngjūnwēndù 是 shì 20 度 dù

    - Nhiệt độ trung bình của hai tháng này là 20 độ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao