轨平度 guǐ píng dù
volume volume

Từ hán việt: 【quỹ bình độ】

Đọc nhanh: 轨平度 (quỹ bình độ). Ý nghĩa là: độ phẳng đường ray.

Ý Nghĩa của "轨平度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轨平度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độ phẳng đường ray

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轨平度

  • volume volume

    - 平均温度 píngjūnwēndù 在 zài 20 度 dù 左右 zuǒyòu

    - Nhiệt độ trung bình khoảng 20 độ.

  • volume volume

    - 不循 bùxún 轨度 guǐdù

    - không theo quy tắc

  • volume volume

    - 水平 shuǐpíng 取决于 qǔjuéyú 训练 xùnliàn 程度 chéngdù

    - Trình độ quyết định bởi mức độ tập luyện.

  • volume volume

    - 风势 fēngshì 已 yǐ 减弱 jiǎnruò 了 le 、 温度 wēndù 已 yǐ 下降 xiàjiàng 了 le 、 水平面 shuǐpíngmiàn 已 yǐ 降低 jiàngdī 了 le 很多 hěnduō

    - Gió đã yếu đi, nhiệt độ đã giảm, mặt nước đã giảm xuống rất nhiều.

  • volume volume

    - 血糖 xuètáng 水平 shuǐpíng 在 zài 一定 yídìng 程度 chéngdù 上 shàng 依赖于 yīlàiyú 你 nǐ 吃 chī 什么 shénme 及 jí 什么 shénme 时候 shíhou 吃 chī

    - Lượng đường trong máu phụ thuộc một phần vào những gì bạn ăn và thời điểm bạn ăn.

  • volume volume

    - 她 tā 在生活中 zàishēnghuózhōng 保持 bǎochí 了 le 平和 pínghé 远视 yuǎnshì 的 de 乐观 lèguān 态度 tàidù

    - trong cuộc sống cô ấy luôn giữ thái độ lạc quan và niềm tin vào sự ôn hoà.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 一度 yídù 认为 rènwéi 地球 dìqiú 是 shì 平 píng 的 de

    - Người ta từng nghĩ rằng trái đất phẳng.

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 月 yuè 的 de 平均温度 píngjūnwēndù 是 shì 20 度 dù

    - Nhiệt độ trung bình của hai tháng này là 20 độ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Xa 車 (+2 nét)
    • Pinyin: Guǐ
    • Âm hán việt: Quỹ
    • Nét bút:一フ丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQKN (大手大弓)
    • Bảng mã:U+8F68
    • Tần suất sử dụng:Cao