平地起家 píngdì qǐjiā
volume volume

Từ hán việt: 【bình địa khởi gia】

Đọc nhanh: 平地起家 (bình địa khởi gia). Ý nghĩa là: bắt đầu lại từ đầu (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "平地起家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

平地起家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắt đầu lại từ đầu (thành ngữ)

to start from scratch (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 平地起家

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 好声好气 hǎoshēnghǎoqì 地 dì 劝 quàn 他 tā , 他 tā 倒 dào 不耐烦 bùnàifán 起来 qǐlai

    - mọi người nhẹ nhàng khuyên nó, nó lại mất bình tĩnh.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 沸沸扬扬 fèifèiyángyáng 地 dì 争论 zhēnglùn 起来 qǐlai

    - mọi người tranh cãi xôn xao.

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 红日 hóngrì , 正 zhèng 从 cóng 地平线 dìpíngxiàn 上 shàng 升起 shēngqǐ

    - vầng mặt trời vừa nhô lên ở chân trời.

  • volume volume

    - 那 nà 所 suǒ 房子 fángzi 周围 zhōuwéi 有 yǒu 500 英亩 yīngmǔ 起伏 qǐfú 不平 bùpíng 的 de 草地 cǎodì

    - Xung quanh căn nhà đó có 500 mẫu Anh (1 mẫu Anh tương đương 0,4047 ha) đồng cỏ không bằng phẳng.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 家里 jiālǐ 有 yǒu 事儿 shìer 李丹 lǐdān 委婉 wěiwǎn 地 dì 拒绝 jùjué 了 le 李平 lǐpíng 的 de 邀请 yāoqǐng

    - Vì có chuyện ở nhà, Lý Đan lịch sự từ chối lời mời của Lý Bình.

  • volume volume

    - 平心静气 píngxīnjìngqì 地 dì 考虑 kǎolǜ 大家 dàjiā 的 de 意见 yìjiàn

    - Bình tĩnh suy nghĩ ý kiến của mọi người.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干出 gànchū 这种 zhèzhǒng 让 ràng 别人 biérén 看不起 kànbùqǐ 的 de 事 shì , 我们 wǒmen 全家人 quánjiārén 的 de 脸 liǎn 都 dōu 没 méi 地儿 dìer 搁 gē

    - anh làm ra loại việc mà người khác coi thường, mặt mũi cả nhà chúng tôi không biết để vào đâu.

  • volume volume

    - 孤立 gūlì 地看 dìkàn , 每 měi 一个 yígè 情节 qíngjié 都 dōu 很 hěn 平淡 píngdàn , 连缀 liánzhuì 在 zài 一起 yìqǐ , 就 jiù 有趣 yǒuqù 了 le

    - tách riêng mà xem xét thì mỗi tình tiết rất là bình thường, gộp chung lại thì chúng thật là thú vị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao