干麻皮 gàn má pí
volume volume

Từ hán việt: 【can ma bì】

Đọc nhanh: 干麻皮 (can ma bì). Ý nghĩa là: gai bẹ.

Ý Nghĩa của "干麻皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

干麻皮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gai bẹ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 干麻皮

  • volume volume

    - 人 rén 老 lǎo 了 le , 皮肤 pífū 就 jiù 变得 biànde 干巴 gānbā 了 le

    - người già, da dẻ khô hết.

  • volume volume

    - 干涉 gānshè 会 huì 带来 dàilái 很多 hěnduō 麻烦 máfán

    - Sự can thiệp sẽ gây ra nhiều rắc rối.

  • volume volume

    - 他 tā 干活儿 gànhuóer 很 hěn 麻利 málì

    - anh ấy làm việc rất tháo vát.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 皮肤 pífū 有麻 yǒumá

    - Da của cô ấy có vết rỗ.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 以后 yǐhòu , 地皮 dìpí 还 hái 没有 méiyǒu 干 gàn

    - sau cơn mưa, mặt đất vẫn chưa khô.

  • volume volume

    - 那 nà 举动 jǔdòng 肉麻 ròumá 得 dé 让 ràng 人 rén 起 qǐ 鸡皮 jīpí

    - Hành động đó sến súa đến mức khiến người khác nổi da gà.

  • volume volume

    - 没 méi 办法 bànfǎ , 只能 zhǐnéng 硬着头皮 yìngzhetóupí 干 gàn

    - Không cách nào, chỉ đành bấm bụng làm.

  • - 润肤霜 rùnfūshuāng 可以 kěyǐ 帮助 bāngzhù 你 nǐ 的 de 皮肤 pífū 保持 bǎochí 水分 shuǐfèn , 防止 fángzhǐ 干燥 gānzào

    - Kem dưỡng da giúp da bạn giữ được độ ẩm và ngăn ngừa khô da.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 麻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ma 麻 (+0 nét)
    • Pinyin: Mā , Má
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IJCC (戈十金金)
    • Bảng mã:U+9EBB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao