干事 gànshi
volume volume

Từ hán việt: 【cán sự】

Đọc nhanh: 干事 (cán sự). Ý nghĩa là: cán sự; trợ lý.

Ý Nghĩa của "干事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

干事 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cán sự; trợ lý

专门负责某项具体事务的人员,如宣传干事、人事干事等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 干事

  • volume volume

    - 不要 búyào 干涉 gānshè 我 wǒ 的 de 事情 shìqing

    - Đừng can thiệp vào chuyện của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 干净利落 gānjìnglìluò

    - Anh ấy làm mọi việc gọn gàng.

  • volume volume

    - 他 tā 蒙头 méngtóu 干 gàn 了 le 傻事 shǎshì

    - Anh ấy làm chuyện ngu một cách vô thức.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 干 gàn 花钱 huāqián 不 bù 办事 bànshì

    - Bạn đừng tiêu tiền vô ích mà không làm gì cả.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 落实 luòshí 了 le , 干活 gànhuó 也 yě 塌心 tāxīn

    - sự việc chu đáo, làm việc cũng yên tâm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 事 shì 与 yǔ 我 wǒ 不相干 bùxiānggān

    - Chuyện của anh ấy không liên quan đến tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 立志 lìzhì 要 yào 干 gàn 一番 yīfān 惊天动地 jīngtiāndòngdì 的 de 事业 shìyè

    - Anh ta quyết tâm làm một việc kinh thiên động địa.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 是 shì 你 nǐ 干 gàn 的 de , 我 wǒ 横 héng 没 méi 过问 guòwèn

    - Việc này anh làm, dù thế nào tôi cũng không hỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao