干么 gàn me
volume volume

Từ hán việt: 【can ma】

Đọc nhanh: 干么 (can ma). Ý nghĩa là: xem 幹嘛 | 干嘛.

Ý Nghĩa của "干么" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

干么 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 幹嘛 | 干嘛

see 幹嘛|干嘛 [gàn má]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 干么

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 在 zài 卡巴 kǎbā 莱 lái 干什么 gànshénme 呀 ya

    - Các bạn sẽ làm gì cho Cabaret tối nay?

  • volume volume

    - 他 tā 真是 zhēnshi 好样儿的 hǎoyàngerde , 什么 shénme 都 dōu 能干 nénggàn

    - anh ấy giỏi thật, việc gì cũng làm được.

  • volume volume

    - 他 tā 三天两头 sāntiānliǎngtóu 儿地 érdì 来 lái 找 zhǎo 你 nǐ 干什么 gànshénme

    - hắn ngày nào cũng đến tìm anh, có việc gì thế?

  • volume volume

    - 你 nǐ 就是 jiùshì 帮 bāng 有钱人 yǒuqiánrén 避税 bìshuì 还是 háishì 干什么 gànshénme

    - Bạn chỉ giúp người giàu thoát khỏi việc đóng thuế của họ hay sao?

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 不 bù 马上 mǎshàng 把 bǎ 你 nǐ 的 de 房间 fángjiān 打扫 dǎsǎo 干净 gānjìng 呢 ne ?

    - Tại sao không dọn dẹp phòng cho sạch sẽ chứ?

  • volume volume

    - 什么 shénme 晒 shài 一天 yìtiān 晒 shài 三天 sāntiān 也 yě 晒 shài 不 bù 干 gàn

    - Hả, phơi một ngày? phơi ba ngày còn không khô.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不 bù 好好儿 hǎohǎoér 复习 fùxí , 整天 zhěngtiān 呆 dāi 在 zài 家里 jiālǐ 干什么 gànshénme

    - Không chăm chỉ ôn bài, cả ngày ngồi trong nhà làm gì?

  • volume volume

    - 他 tā 这么 zhème 高 gāo 的 de 文化 wénhuà , 来 lái 干 gàn 这种 zhèzhǒng 事 shì , 真是 zhēnshi 大材小用 dàcáixiǎoyòng

    - Học vấn cao như anh ấy mà lại làm việc này, thật là lãng phí nhân tài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 么›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Mā , Má , Ma , Mē , Mé , Me , Mō , Mó , Mǒ , Yāo
    • Âm hán việt: Ma , Yêu
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+4E48
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao