干儿 gān ér
volume volume

Từ hán việt: 【can nhi】

Đọc nhanh: 干儿 (can nhi). Ý nghĩa là: con nuôi (con nuôi truyền thống, tức là không có sự phân chia pháp lý). Ví dụ : - 豆腐干儿。 đậu phụ khô. - 葡萄干儿。 nho khô

Ý Nghĩa của "干儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

干儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con nuôi (con nuôi truyền thống, tức là không có sự phân chia pháp lý)

adopted son (traditional adoption, i.e. without legal ramifications)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 豆腐干 dòufǔgān 儿 ér

    - đậu phụ khô

  • volume volume

    - 葡萄干 pútáogān 儿 ér

    - nho khô

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 干儿

  • volume volume

    - 一股劲儿 yīgǔjìner 地干 dìgàn

    - làm một mạch

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 干活儿 gànhuóer

    - Anh ấy đang làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 那儿 nàér 干嘛 gànma ?

    - Anh ấy đang làm gì ở đó?

  • volume volume

    - 他 tā 干活儿 gànhuóer 很 hěn 麻利 málì

    - anh ấy làm việc rất tháo vát.

  • volume volume

    - 他 tā 干活儿 gànhuóer 一直 yìzhí 很 hěn 卖力 màilì

    - Anh ấy luôn luôn làm việc hết sức mình.

  • volume volume

    - 他 tā 干活儿 gànhuóer 抵得过 dǐdéguò 两三个 liǎngsāngè 人 rén

    - Anh ấy làm việc hơn hai ba người.

  • volume volume

    - 人人 rénrén 都 dōu 有 yǒu 一 yī 双手 shuāngshǒu , 别人 biérén 能干 nénggàn 的 de 活儿 huóer 我 wǒ 也 yě 能干 nénggàn

    - mọi người đều có đôi tay, việc người khác làm được thì tôi cũng làm được.

  • volume volume

    - 今儿 jīner 下午 xiàwǔ 的 de 活儿 huóer 是 shì 小李 xiǎolǐ 替 tì 我 wǒ 干 gàn 的 de , 工分 gōngfēn 不能 bùnéng 记在 jìzài 我 wǒ 的 de 名下 míngxià

    - công việc chiều nay là do cậu Lý làm thay tôi, công điểm không ghi vào tên tôi được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao