带有 dài yǒu
volume volume

Từ hán việt: 【đới hữu】

Đọc nhanh: 带有 (đới hữu). Ý nghĩa là: có, liên quan. Ví dụ : - 他的每篇作品都带有鲜明的时代印记。 mỗi tác phẩm của anh ấy đều mang dấu ấn thời đại rõ nét.

Ý Nghĩa của "带有" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5

带有 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. có

to have

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 每篇 měipiān 作品 zuòpǐn 都 dōu 带有 dàiyǒu 鲜明 xiānmíng 的 de 时代 shídài 印记 yìnjì

    - mỗi tác phẩm của anh ấy đều mang dấu ấn thời đại rõ nét.

✪ 2. liên quan

to involve

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 带有

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 胶带 jiāodài 吗 ma ?

    - Bạn có dải băng không?

  • volume volume

    - 他 tā 妹妹 mèimei 有辆 yǒuliàng 很酷 hěnkù 的 de 带 dài 操纵杆 cāozònggǎn 的 de 轮椅 lúnyǐ

    - Em gái của anh ấy có chiếc xe lăn mát mẻ với cần điều khiển.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 阴沉 yīnchén 你 nǐ 最好 zuìhǎo 带上 dàishàng 伞 sǎn 有备无患 yǒubèiwúhuàn

    - Thời tiết âm u nên tốt nhất bạn nên mang theo ô để phòng trước.

  • volume volume

    - 你 nǐ 最好 zuìhǎo 带上 dàishàng 伞 sǎn 有备无患 yǒubèiwúhuàn

    - Tốt nhất bạn nên mang theo ô để phòng trước.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有没有 yǒuméiyǒu 英国 yīngguó 盒 hé 磁带 cídài

    - Bạn có băng cát xét của Anh không ?

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 俩 liǎ 有人 yǒurén 带 dài 了 le 卫生棉 wèishēngmián 条 tiáo 吗 ma

    - Một trong hai người có băng vệ sinh không?

  • volume volume

    - 他 tā 举止 jǔzhǐ 带有 dàiyǒu 一丝 yīsī 发骚 fāsāo 的 de 气息 qìxī

    - Cách cô ấy hành xử mang một chút hơi phóng đãng.

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 作风 zuòfēng 与 yǔ 思想感情 sīxiǎnggǎnqíng 是 shì 有 yǒu 连带关系 liándàiguānxì 的 de

    - tác phong và tư tưởng tình cảm của con người có liên quan với nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao