帕斯 pà sī
volume volume

Từ hán việt: 【phách tư】

Đọc nhanh: 帕斯 (phách tư). Ý nghĩa là: Perth, thủ phủ của Tây Úc.

Ý Nghĩa của "帕斯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

帕斯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Perth, thủ phủ của Tây Úc

Perth, capital of Western Australia

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 帕斯

  • volume volume

    - 这比 zhèbǐ 加拉帕戈斯 jiālāpàgēsī 群岛 qúndǎo 好太多 hǎotàiduō 了 le

    - Điều này tốt hơn rất nhiều so với Quần đảo Galapagos.

  • volume volume

    - 他 tā 修剪 xiūjiǎn 的 de 罗莎 luóshā · 帕克斯 pàkèsī 灌木 guànmù 像 xiàng 简直 jiǎnzhí 绝 jué 了 le

    - Công viên hoa hồng của ông là ngôi sao thực sự.

  • volume volume

    - 斯帕 sīpà 斯基 sījī 会 huì 失去 shīqù 他 tā 的 de 后 hòu

    - Spassky sẽ

  • volume volume

    - 不过 bùguò 东非 dōngfēi 的 de 斯瓦希里 sīwǎxīlǐ 人 rén

    - Mặc dù tiếng Swahili ở Đông Phi

  • volume volume

    - 她 tā 偷 tōu 了 le 帕斯卡 pàsīkǎ

    - Cô ấy có Pascal!

  • volume volume

    - 帕斯卡 pàsīkǎ 换 huàn 档案 dàngàn

    - Pascal cho tệp.

  • volume volume

    - 认识 rènshí 帕丽斯 pàlìsī · 希尔顿 xīěrdùn 吗 ma

    - Bạn có biết Paris Hilton?

  • volume volume

    - 第一名 dìyìmíng 死者 sǐzhě 名叫 míngjiào 帕特 pàtè 丽夏 lìxià · 莫里斯 mòlǐsī

    - Đầu tiên là Patricia Morris.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 帕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+5 nét)
    • Pinyin: Mò , Pà
    • Âm hán việt: Bạch , Mạt , Phách , Phạ
    • Nét bút:丨フ丨ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LBHA (中月竹日)
    • Bảng mã:U+5E15
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao