帕 pà
volume volume

Từ hán việt: 【phách.phạ.mạt.bạch】

Đọc nhanh: 帕 (phách.phạ.mạt.bạch). Ý nghĩa là: khăn. Ví dụ : - 手帕。 khăn tay; khăn mùi soa.

Ý Nghĩa của "帕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

帕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khăn

用来擦手擦脸的纺织品,多为方形

Ví dụ:
  • volume volume

    - 手帕 shǒupà

    - khăn tay; khăn mùi soa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 帕

  • volume volume

    - 我 wǒ 赌 dǔ 他 tā 是 shì 埃尔帕索 āiěrpàsuǒ 人 rén

    - Tôi đã đặt tiền của mình vào el paso.

  • volume volume

    - 斯帕 sīpà 斯基 sījī 会 huì 失去 shīqù 他 tā 的 de 后 hòu

    - Spassky sẽ

  • volume volume

    - 那有 nàyǒu 多赫奇 duōhèqí 帕奇 pàqí 作风 zuòfēng 啊 a

    - Làm thế nào mà Hufflepuff đó là?

  • volume volume

    - 手帕 shǒupà

    - khăn tay; khăn mùi soa.

  • volume volume

    - 手帕 shǒupà 洗后 xǐhòu 挂 guà 在 zài 窗前 chuāngqián 晞 xī

    - Khăn tay giặt xong treo trước cửa sổ đang khô.

  • volume volume

    - 帕特 pàtè 丽夏 lìxià 注册 zhùcè 过 guò 许多 xǔduō 约会 yuēhuì 网站 wǎngzhàn

    - Patricia đã ở trên nhiều trang web hẹn hò.

  • volume volume

    - 第一名 dìyìmíng 死者 sǐzhě 名叫 míngjiào 帕特 pàtè 丽夏 lìxià · 莫里斯 mòlǐsī

    - Đầu tiên là Patricia Morris.

  • volume volume

    - 手帕 shǒupà 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 了 le

    - Khăn tay rơi xuống đất rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 帕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+5 nét)
    • Pinyin: Mò , Pà
    • Âm hán việt: Bạch , Mạt , Phách , Phạ
    • Nét bút:丨フ丨ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LBHA (中月竹日)
    • Bảng mã:U+5E15
    • Tần suất sử dụng:Cao