帐面盘存 Zhàng miàn páncún
volume volume

Từ hán việt: 【trướng diện bàn tồn】

Đọc nhanh: 帐面盘存 (trướng diện bàn tồn). Ý nghĩa là: Tồn kho trên sổ sách.

Ý Nghĩa của "帐面盘存" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

帐面盘存 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tồn kho trên sổ sách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 帐面盘存

  • volume volume

    - 一年 yīnián 盘 pán 一次 yīcì 帐 zhàng

    - Một năm kiểm tra sổ kế toán một lần.

  • volume volume

    - 是 shì 一个 yígè 闪存盘 shǎncúnpán

    - Đó là một ổ đĩa ngón tay cái.

  • volume volume

    - 再 zài 把 bǎ 面条 miàntiáo 一条 yītiáo 一条 yītiáo 摆入 bǎirù 盘中 pánzhōng

    - Bỏ từng sợi mì vào trong đĩa ra

  • volume volume

    - 存款单 cúnkuǎndān 在 zài 后面 hòumiàn 的 de 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - phiếu thu tiền tiết kiệm ở trên bàn phía sau.

  • volume volume

    - 保存 bǎocún 烤盘 kǎopán 里 lǐ 的 de 牛肉 niúròu 汁 zhī 可以 kěyǐ 用来 yònglái 做 zuò 蘸 zhàn 料 liào

    - Để lại nước sốt thịt bò trong chảo rang, có thể dùng để làm nước chấm.

  • volume volume

    - 这盘 zhèpán 棋算 qísuàn 你 nǐ 赢 yíng 了 le , 明天 míngtiān 咱们 zánmen 再算 zàisuàn 帐 zhàng

    - ván cờ này coi như là anh thắng, ngày mai chúng ta lại đấu tiếp.

  • volume volume

    - 有关 yǒuguān 方面 fāngmiàn 就 jiù 我 wǒ 的 de 婚姻状况 hūnyīnzhuàngkuàng 以及 yǐjí 银行存款 yínhángcúnkuǎn 余额 yúé 对 duì 我 wǒ 进行 jìnxíng 了 le 详细 xiángxì 的 de 调查 diàochá

    - Có một cuộc điều tra chi tiết về tình trạng hôn nhân của tôi và số dư tài khoản ngân hàng của tôi.

  • volume volume

    - 先 xiān 把 bǎ 账面 zhàngmiàn 弄清 nòngqīng , 再 zài 去 qù 核对 héduì 库存 kùcún

    - trước tiên làm rõ những khoản ghi, sau đó mới đối chiếu với tồn kho.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丨フ丨ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LBPO (中月心人)
    • Bảng mã:U+5E10
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 盘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Pán
    • Âm hán việt: Bàn
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBT (竹卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao