帆背潜鸭 fān bèi qián yā
volume volume

Từ hán việt: 【phàm bội tiềm áp】

Đọc nhanh: 帆背潜鸭 (phàm bội tiềm áp). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) canvasback (Aythya valisineria).

Ý Nghĩa của "帆背潜鸭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

帆背潜鸭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) canvasback (Aythya valisineria)

(bird species of China) canvasback (Aythya valisineria)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 帆背潜鸭

  • volume volume

    - 书 shū 的 de 背页 bèiyè 有点 yǒudiǎn 脏 zàng

    - Trang sau của cuốn sách hơi bẩn.

  • volume volume

    - 鹅 é 鸭 yā 之类 zhīlèi 趾间 zhǐjiān 有 yǒu 蹼 pǔ

    - giữa các ngón chân của loài vịt ngỗng có màng da.

  • volume volume

    - 鸭子 yāzi 会 huì 潜水 qiánshuǐ

    - Vịt có thể lặn.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 我们 wǒmen 去 qù 吃 chī 烤鸭 kǎoyā 吧 ba

    - Tối nay chúng ta đi ăn vịt quay nhé.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 咱们 zánmen 吃 chī 北京烤鸭 běijīngkǎoyā 吧 ba

    - Tối nay mình ăn vịt quay Bắc Kinh nhé.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 课文 kèwén 一句 yījù 都 dōu 背 bèi 不 bù 出来 chūlái

    - Bài học hôm nay một câu cũng không thuộc.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 怎么 zěnme 这么 zhème 背 bèi

    - Hôm nay tôi sao lại xui xẻo thế này.

  • volume volume

    - 从 cóng 现状 xiànzhuàng 看 kàn , 这个 zhègè 项目 xiàngmù 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 潜力 qiánlì

    - Từ hiện trạng, dự án này có tiềm năng lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 帆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+3 nét)
    • Pinyin: Fān
    • Âm hán việt: Phàm , Phâm
    • Nét bút:丨フ丨ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LBHNI (中月竹弓戈)
    • Bảng mã:U+5E06
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 潜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiềm
    • Nét bút:丶丶一一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQOA (水手人日)
    • Bảng mã:U+6F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+5 nét)
    • Pinyin: Yā
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:丨フ一一丨ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLPYM (田中心卜一)
    • Bảng mã:U+9E2D
    • Tần suất sử dụng:Cao