布匹 bùpǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bố thất】

Đọc nhanh: 布匹 (bố thất). Ý nghĩa là: vải vóc.

Ý Nghĩa của "布匹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

布匹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vải vóc

布(总称)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 布匹

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 公司 gōngsī 联合 liánhé 发布 fābù 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Hai công ty kết hợp lại ra mắt sản phẩm mới.

  • volume volume

    - 店里 diànlǐ 新到 xīndào 了 le 五匹 wǔpǐ 布 bù

    - Trong cửa hàng mới đến năm cuộn vải.

  • volume volume

    - 她织 tāzhī 了 le 一匹 yìpǐ 布 bù

    - Cô ấy đã dệt một tấm vải.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一匹 yìpǐ 青布 qīngbù

    - Anh ấy mua một cuộn vải đen.

  • volume volume

    - 那匹 nàpǐ 葛布 gébù 质地 zhìdì 优良 yōuliáng

    - Thước vải đay đó chất lượng tốt.

  • volume volume

    - 把 bǎ 这匹布丈 zhèpǐbùzhàng 一下 yīxià 长度 chángdù

    - Đo một chút chiều dài của tấm vải này.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 买 mǎi 了 le 一匹 yìpǐ 红色 hóngsè 的 de 布 bù

    - Chúng tôi đã mua một cuộn vải màu đỏ.

  • volume volume

    - 三匹 sānpǐ 布够 bùgòu 做 zuò 几件 jǐjiàn 衣服 yīfú ?

    - Ba cuộn vải đủ làm mấy bộ quần áo?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: Pī , Pǐ
    • Âm hán việt: Mộc , Thất
    • Nét bút:一ノフフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SC (尸金)
    • Bảng mã:U+5339
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa