巽他海峡 xùn tā hǎixiá
volume volume

Từ hán việt: 【tốn tha hải hạp】

Đọc nhanh: 巽他海峡 (tốn tha hải hạp). Ý nghĩa là: Eo biển Sunda giữa Sumatra và Java.

Ý Nghĩa của "巽他海峡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Eo biển Sunda giữa Sumatra và Java

Sunda Strait between Sumatra and Java

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巽他海峡

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 海滨 hǎibīn 附近 fùjìn

    - Họ sống gần bờ biển.

  • volume volume

    - 他 tā 从未见过 cóngwèijiànguò 海 hǎi

    - Anh ấy chưa bao giờ thấy biển.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 诗言志 shīyánzhì , 有遍 yǒubiàn 交 jiāo 海内 hǎinèi 知 zhī 名士 míngshì , 去访 qùfǎng 京师 jīngshī 有 yǒu 道人 dàorén

    - Ông thể hiện ý chí của mình qua thơ văn, đã làm nức tiếng các danh nhân trong nước và hải ngoại, đến kinh đô Đạo giáo.

  • volume volume

    - 人海中 rénhǎizhōng 我 wǒ 找 zhǎo 不到 búdào 他 tā

    - Trong biển người, tôi không tìm thấy anh ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一起 yìqǐ 在 zài 海边 hǎibiān 结网 jiéwǎng

    - Họ cùng nhau đan lưới bên bờ biển.

  • volume volume

    - 下旬 xiàxún 他 tā 计划 jìhuà 去 qù 上海 shànghǎi

    - Cuối tháng anh ấy dự định đi Thượng Hải.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 带来 dàilái 了 le 海外 hǎiwài 的 de 文化 wénhuà

    - Họ đã mang đến văn hóa từ nước ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 把 bǎ 那次 nàcì 的 de 约会 yuēhuì 的 de 情景 qíngjǐng 印记 yìnjì 在 zài 胸 xiōng 海里 hǎilǐ

    - Cảnh tượng buổi hẹn lần đó luôn lưu lại ấn tượng sâu sắc trong trí nhớ anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 他›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Tā
    • Âm hán việt: Tha , Đà
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPD (人心木)
    • Bảng mã:U+4ED6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 峡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiá
    • Âm hán việt: Giáp , Hiệp , Hạp
    • Nét bút:丨フ丨一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UKT (山大廿)
    • Bảng mã:U+5CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 巽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+9 nét)
    • Pinyin: Xùn
    • Âm hán việt: Tốn
    • Nét bút:フ一フフ一フ一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RUTC (口山廿金)
    • Bảng mã:U+5DFD
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao