巴马干酪 bā mǎ gānlào
volume volume

Từ hán việt: 【ba mã can lạc】

Đọc nhanh: 巴马干酪 (ba mã can lạc). Ý nghĩa là: Parmesan cheese.

Ý Nghĩa của "巴马干酪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

巴马干酪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Parmesan cheese

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巴马干酪

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 马尔科 mǎěrkē · 巴希尔 bāxīěr

    - Anh ấy tên là Marko Bashir.

  • volume volume

    - 艾伦 àilún · 巴 bā 内特 nèitè 没有 méiyǒu 马萨诸塞州 mǎsàzhūsāizhōu

    - Không có giấy phép sử dụng súng ở Massachusetts

  • volume volume

    - 奥巴马 àobāmǎ 会 huì 去 qù 通 tōng 白宫 báigōng 马桶 mǎtǒng 吗 ma

    - Barack Obama có mở cửa nhà vệ sinh trong nhà trắng không?

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 马铃薯 mǎlíngshǔ 干酪 gānlào 松露 sōnglù

    - Đó là món nấm truffle parmesan gnocchi.

  • volume volume

    - 奥巴马 àobāmǎ 促 cù 美参院 měicānyuàn 快速 kuàisù 通过 tōngguò 刺激 cìjī 计划 jìhuà

    - Obama hối thúc Thượng viện Hoa Kỳ nhanh chóng thông qua kế hoạch kích thích kinh tế.

  • volume volume

    - 人 rén 老 lǎo 了 le , 皮肤 pífū 就 jiù 变得 biànde 干巴 gānbā 了 le

    - người già, da dẻ khô hết.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 不 bù 马上 mǎshàng 把 bǎ 你 nǐ 的 de 房间 fángjiān 打扫 dǎsǎo 干净 gānjìng 呢 ne ?

    - Tại sao không dọn dẹp phòng cho sạch sẽ chứ?

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 把 bǎ 帕 pà 马森 mǎsēn 干酪 gānlào 递给 dìgěi 我 wǒ 吗 ma

    - Bạn có thể vượt qua pho mát Parmesan?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+6 nét)
    • Pinyin: Lào , Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨フノフ一一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWHER (一田竹水口)
    • Bảng mã:U+916A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao