巴氏灭菌器 bā shì miè jùn qì
volume volume

Từ hán việt: 【ba thị diệt khuẩn khí】

Đọc nhanh: 巴氏灭菌器 (ba thị diệt khuẩn khí). Ý nghĩa là: Lò hấp pa-xtơ Thiết bị thanh trùng (theo phương pháp pa- xtơ).

Ý Nghĩa của "巴氏灭菌器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

巴氏灭菌器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lò hấp pa-xtơ Thiết bị thanh trùng (theo phương pháp pa- xtơ)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巴氏灭菌器

  • volume volume

    - 他 tā 患有 huànyǒu 何杰金 héjiéjīn 氏 shì 淋巴癌 línbāái

    - Đó là bệnh ung thư hạch Hodgkin.

  • volume volume

    - 一盘 yīpán 机器 jīqì

    - Một cỗ máy.

  • volume volume

    - 灭火器 mièhuǒqì

    - bình chữa lửa.

  • volume volume

    - 电 diàn 灯灭了 dēngmièle 因 yīn 线路 xiànlù 上 shàng 用电器 yòngdiànqì 超负荷 chāofùhè 把 bǎ 保险丝 bǎoxiǎnsī 烧断 shāoduàn 了 le

    - Đèn điện đã tắt do đồ dùng điện trên mạch quá tải đã làm đứt cháy cầu chì.

  • volume volume

    - 您 nín 的 de 汉堡 hànbǎo 要加 yàojiā 还是 háishì 不 bù 加 jiā 沙门氏菌 shāménshìjūn 呢 ne

    - Bạn có muốn điều đó có hoặc không có Salmonella?

  • volume volume

    - 消毒剂 xiāodújì 灭杀 mièshā 细菌 xìjūn

    - Diệt khuẩn bằng chất khử trùng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 灭火器 mièhuǒqì 的 de 开关 kāiguān 能 néng 自动 zìdòng 开启 kāiqǐ

    - Công tắc của bình chữa cháy này có thể tự động tắt mở.

  • volume volume

    - 我 wǒ 只能 zhǐnéng 期待 qīdài 有 yǒu 一天 yìtiān 终于 zhōngyú 消灭 xiāomiè 这种 zhèzhǒng 细菌 xìjūn 感染 gǎnrǎn

    - Tôi chỉ có thể chờ đợi một ngày nào đó cuối cùng cũng loại bỏ được vi khuẩn lây nhiễm này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 氏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīng , Shì , Zhī
    • Âm hán việt: Chi , Thị
    • Nét bút:ノフ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVP (竹女心)
    • Bảng mã:U+6C0F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 灭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+1 nét)
    • Pinyin: Miè
    • Âm hán việt: Diệt
    • Nét bút:一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XMF (重一火)
    • Bảng mã:U+706D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Jūn , Jùn
    • Âm hán việt: Khuẩn
    • Nét bút:一丨丨丨フノ一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TWHD (廿田竹木)
    • Bảng mã:U+83CC
    • Tần suất sử dụng:Cao