已连接 Yǐ liánjiē
volume volume

Từ hán việt: 【dĩ liên tiếp】

Đọc nhanh: 已连接 (dĩ liên tiếp). Ý nghĩa là: Đã kết nối.

Ý Nghĩa của "已连接" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

已连接 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đã kết nối

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 已连接

  • volume volume

    - 叶柄 yèbǐng 连接 liánjiē 着 zhe 叶片 yèpiàn 和 hé 茎 jīng

    - Cuống lá nối liền lá và thân cây.

  • volume volume

    - 电源 diànyuán 已 yǐ 连接 liánjiē 好 hǎo

    - Nguồn điện đã được kết nối.

  • volume volume

    - 乡长 xiāngcháng 接到 jiēdào 通知 tōngzhī , 连夜 liányè 赶 gǎn 进城 jìnchéng

    - Xã trưởng nhận được thông báo, suốt đêm hôm ấy vội vã vào thành.

  • volume volume

    - 一排 yīpái 已经 yǐjīng 跟 gēn 敌人 dírén 的 de 前哨 qiánshào 接触 jiēchù

    - Trung đội một đã chạm trán tiền đồn của địch.

  • volume volume

    - 双方 shuāngfāng 意见 yìjiàn 已渐 yǐjiàn 接近 jiējìn , 谈判 tánpàn 可望 kěwàng 有 yǒu 成 chéng

    - ý kiến đôi bên đã gần thống nhất, cuộc đàm phán hi vọng thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成绩 chéngjì 已 yǐ 接近 jiējìn 满分 mǎnfēn

    - Điểm số của anh ấy đã gần đạt tối đa.

  • volume volume

    - 在 zài 接连 jiēlián 三天 sāntiān 的 de 急行军 jíxíngjūn 中 zhōng , 没有 méiyǒu 一个 yígè 人 rén 掉队 diàoduì

    - trong ba ngày liền hành quân cấp tốc, không có ai bị rớt lại phía sau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 接连 jiēlián 几天 jǐtiān 加班 jiābān

    - Họ tăng ca liên tiếp mấy ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 已›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SU (尸山)
    • Bảng mã:U+5DF2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao