已认证 Yǐ rènzhèng
volume volume

Từ hán việt: 【dĩ nhận chứng】

Đọc nhanh: 已认证 (dĩ nhận chứng). Ý nghĩa là: Đã chứng thực.

Ý Nghĩa của "已认证" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

已认证 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đã chứng thực

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 已认证

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 已经 yǐjīng 将 jiāng 高压 gāoyā 保险 bǎoxiǎn 器 qì 改装 gǎizhuāng 过 guò 了 le

    - để đảm bảo an toàn, đã lắp lại cầu dao cao áp rồi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 已经 yǐjīng 认定 rèndìng 了 le 这个 zhègè 目标 mùbiāo

    - Chúng tôi đã xác định mục tiêu này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 学历 xuélì 已经 yǐjīng 获得 huòdé 认证 rènzhèng 了 le

    - Bằng cấp của bạn đã được chứng nhận rồi.

  • volume volume

    - 下列 xiàliè 事项 shìxiàng 已 yǐ 完成 wánchéng , 请 qǐng 确认 quèrèn

    - Các mục dưới đây đã được hoàn thành, vui lòng xác nhận.

  • volume volume

    - 认证 rènzhèng 申请 shēnqǐng 已 yǐ 提交 tíjiāo

    - Đơn xin chứng nhận đã được nộp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已经 yǐjīng 打 dǎ 了 le 结婚证 jiéhūnzhèng

    - Bọn họ đã nhận giấy chứng nhận kết hôn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 签证 qiānzhèng 已经 yǐjīng 过期 guòqī 了 le

    - Visa của bạn đã hết thời hạn.

  • volume volume

    - 只读 zhǐdú 一 yī 本书 běnshū 就 jiù 认为 rènwéi 懂得 dǒngde 了 le 所有 suǒyǒu 哲学 zhéxué , 这 zhè 只是 zhǐshì 盲人摸象 mángrénmōxiàng 而已 éryǐ

    - Nếu đọc một cuốn sách mà nghĩ rằng có thể hiểu được triết học thì cũng chỉ là thầy bói xem voi mà thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 已›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SU (尸山)
    • Bảng mã:U+5DF2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 认›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Rèn
    • Âm hán việt: Nhận
    • Nét bút:丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVO (戈女人)
    • Bảng mã:U+8BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao