已接来电 yǐ jiē láidiàn
volume volume

Từ hán việt: 【dĩ tiếp lai điện】

Đọc nhanh: 已接来电 (dĩ tiếp lai điện). Ý nghĩa là: cuộc gọi đã nhận.

Ý Nghĩa của "已接来电" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

已接来电 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuộc gọi đã nhận

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 已接来电

  • volume volume

    - 电源 diànyuán 已 yǐ 连接 liánjiē 好 hǎo

    - Nguồn điện đã được kết nối.

  • volume volume

    - winx 还有 háiyǒu 她 tā 的 de 姐妹 jiěmèi 们 men 已经 yǐjīng 回来 huílai 了 le

    - winx, và các chị em đã trở lại.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 忙 máng 事情 shìqing , 所以 suǒyǐ 接 jiē 不了 bùliǎo 电话 diànhuà

    - Anh ấy đang bận việc nên không thể nghe điện thoại.

  • volume volume

    - 从 cóng 我 wǒ 接触 jiēchù 的 de 人 rén 来看 láikàn 这种 zhèzhǒng 产品质量 chǎnpǐnzhìliàng 不错 bùcuò

    - Đánh giá từ những người tôi đã tiếp xúc, sản phẩm này chất lượng khá tốt.

  • volume volume

    - 一 yī 觉醒 juéxǐng 来 lái , 天 tiān 已经 yǐjīng 大亮 dàliàng

    - Vừa tỉnh giấc thì trời đã sáng tỏ.

  • volume volume

    - 电话响 diànhuàxiǎng 了 le , 他顿 tādùn 接 jiē 起来 qǐlai

    - Điện thoại reo, anh ấy liền nhấc máy ngay.

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 她 tā 昨天 zuótiān 很 hěn 忙 máng , 难怪 nánguài 没 méi 接电话 jiēdiànhuà

    - Thì ra cô ấy hôm qua rất bận, khó trách không nghe điện thoại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已经 yǐjīng 修好 xiūhǎo 了 le 电脑 diànnǎo

    - Họ đã sửa xong máy tính rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 已›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SU (尸山)
    • Bảng mã:U+5DF2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao