前轮鼓 qián lún gǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tiền luân cổ】

Đọc nhanh: 前轮鼓 (tiền luân cổ). Ý nghĩa là: May ơ trước.

Ý Nghĩa của "前轮鼓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Ôtô Và Phụ Tùng

前轮鼓 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. May ơ trước

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 前轮鼓

  • volume volume

    - 轮船 lúnchuán 驶向 shǐxiàng 海岸 hǎiàn , 热带 rèdài 岛国 dǎoguó 的 de 景色 jǐngsè 映现 yìngxiàn 眼前 yǎnqián

    - tàu thuỷ chạy về hướng bờ biển, cảnh sắc của đảo quốc nhiệt đới đang hiện ra trước mắt.

  • volume volume

    - 后来居上 hòuláijūshàng 是 shì 一种 yīzhǒng 鼓舞 gǔwǔ 人 rén 向前 xiàngqián 看 kàn 的 de 说法 shuōfǎ

    - 'lớp trẻ hơn người già' là một cách nói để động viên mọi người nhìn về tương lai.

  • volume volume

    - 在 zài 离开 líkāi 停车场 tíngchēchǎng 之前 zhīqián 我们 wǒmen 鼓励 gǔlì 了 le 史密斯 shǐmìsī 一家 yījiā

    - Trước khi rời khỏi bãi đỗ xe, chúng tôi đã khích lệ gia đình Smith.

  • volume volume

    - 鼓起勇气 gǔqǐyǒngqì 前进 qiánjìn

    - Cổ vũ dũng khí tiến lên.

  • volume volume

    - 轮船 lúnchuán 提前 tíqián 抵 dǐ 天津港 tiānjīngǎng

    - Tàu thuỷ đến cảng Thiên Tân sớm.

  • volume volume

    - 秋季 qiūjì 大丰收 dàfēngshōu 的 de 前景 qiánjǐng 鼓舞 gǔwǔ 着 zhe 社员 shèyuán 们 men 的 de 生产 shēngchǎn 情绪 qíngxù

    - triển vọng bội thu của vụ thu cổ vũ tinh thần sản xuất của các xã viên.

  • volume volume

    - 让 ràng 时代 shídài 的 de 车轮 chēlún 更快 gèngkuài 地 dì 前进 qiánjìn 吧 ba

    - hãy để bánh xe thời đại tiến nhanh hơn đi!

  • volume volume

    - 幸亏 xìngkuī 他 tā 提前 tíqián 告诉 gàosù 我 wǒ 了 le , 要 yào 不 bù 我 wǒ 还 hái 蒙在鼓里 méngzàigǔlǐ 呢 ne

    - May mà anh ấy nói trước với tôi, không thì tôi vẫn mù tịt .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JQOP (十手人心)
    • Bảng mã:U+8F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cổ 鼓 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTJE (土廿十水)
    • Bảng mã:U+9F13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao