巫婆 wūpó
volume volume

Từ hán việt: 【vu bà】

Đọc nhanh: 巫婆 (vu bà). Ý nghĩa là: bà mo; bà đồng; rí, bà cốt. Ví dụ : - 巫婆装扮神仙欺骗人。 bà mo giả làm thần tiên để gạt người.

Ý Nghĩa của "巫婆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

巫婆 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bà mo; bà đồng; rí

女巫

Ví dụ:
  • volume volume

    - 巫婆 wūpó 装扮 zhuāngbàn 神仙 shénxiān 欺骗 qīpiàn 人 rén

    - bà mo giả làm thần tiên để gạt người.

✪ 2. bà cốt

以装神弄鬼替人祈祷为职业的女人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巫婆

  • volume volume

    - 你 nǐ 快 kuài 一点 yìdiǎn 吧 ba , 别 bié 这么 zhème 婆婆妈妈 pópómāma 的 de 了 le

    - anh nhanh một tí đi, đừng có rề rà nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 老婆 lǎopó 很 hěn 懒惰 lǎnduò

    - Vợ anh ấy rất lười biếng.

  • volume volume

    - 麻婆豆腐 mápódòufǔ 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Đậu phụ tứ xuyên rất thơm ngon.

  • volume volume

    - 巫婆 wūpó 装扮 zhuāngbàn 神仙 shénxiān 欺骗 qīpiàn 人 rén

    - bà mo giả làm thần tiên để gạt người.

  • volume volume

    - 公婆 gōngpó 给 gěi 了 le 她 tā 很多 hěnduō 帮助 bāngzhù

    - Bố mẹ chồng giúp đỡ cô rất nhiều.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 推荐 tuījiàn 的 de 巫毒 wūdú 女王 nǚwáng 吗 ma

    - Có nữ hoàng voodoo mà bạn có thể hướng dẫn tôi không?

  • volume volume

    - 双子 shuāngzǐ 巫师 wūshī 团 tuán 的 de 人 rén 都 dōu 要死 yàosǐ 了 le

    - Các Song Tử đều đang hấp hối.

  • volume volume

    - 双子 shuāngzǐ 巫师 wūshī 小孩 xiǎohái 卡伊 kǎyī 以为 yǐwéi

    - Đứa trẻ gemini đó Kai nghĩ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 婆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Pó
    • Âm hán việt: Bà
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEV (水水女)
    • Bảng mã:U+5A46
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Công 工 (+4 nét)
    • Pinyin: Wū , Wú
    • Âm hán việt: Vu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MOO (一人人)
    • Bảng mã:U+5DEB
    • Tần suất sử dụng:Cao