巧技 qiǎo jì
volume volume

Từ hán việt: 【xảo kĩ】

Đọc nhanh: 巧技 (xảo kĩ). Ý nghĩa là: Tài nghề khéo léo..

Ý Nghĩa của "巧技" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

巧技 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tài nghề khéo léo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巧技

  • volume volume

    - 他 tā 掌握 zhǎngwò 了 le 游泳 yóuyǒng 的 de 技巧 jìqiǎo

    - Anh ấy thành thạo kỹ năng bơi lội.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 训练 xùnliàn 骑兵 qíbīng 的 de 技巧 jìqiǎo

    - Đội ngũ của chúng tôi có kỵ binh nhẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 学习 xuéxí 烹调 pēngtiáo 技巧 jìqiǎo

    - Anh ấy học kỹ thuật nấu ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 绘画 huìhuà 技巧 jìqiǎo 炉火纯青 lúhuǒchúnqīng , 人们 rénmen 极为 jíwéi 钦佩 qīnpèi

    - Kỹ thuật vẽ của anh ấy rất tuyệt, mọi người rất ngưỡng mộ anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 沟通 gōutōng 技巧 jìqiǎo 非常 fēicháng 出色 chūsè , 因此 yīncǐ 他 tā 能够 nénggòu 有效 yǒuxiào 地 dì 与 yǔ 各种 gèzhǒng 人 rén 交流 jiāoliú

    - Kỹ năng giao tiếp của anh ấy rất xuất sắc, vì vậy anh ấy có thể tương tác hiệu quả với nhiều loại người.

  • volume volume

    - 他 tā 自己 zìjǐ 做 zuò 凉粉 liángfěn 很 hěn 有 yǒu 技巧 jìqiǎo

    - Anh ấy tự làm bánh bột lọc rất khéo léo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 谈判 tánpàn 技巧 jìqiǎo 使 shǐ 他 tā 赢得 yíngde 了 le 精明 jīngmíng 战略家 zhànlüèjiā 的 de 名声 míngshēng

    - Kỹ năng đàm phán của anh ta đã giúp anh ta giành được danh tiếng là một nhà chiến lược tài ba.

  • - 你 nǐ 会 huì 打网球 dǎwǎngqiú 吗 ma ? 我 wǒ 可以 kěyǐ 教 jiào 你 nǐ 一些 yīxiē 基本 jīběn 的 de 技巧 jìqiǎo

    - Bạn có biết chơi tennis không? Tôi có thể dạy bạn một số kỹ năng cơ bản.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Công 工 (+2 nét)
    • Pinyin: Qiǎo
    • Âm hán việt: Xảo
    • Nét bút:一丨一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMVS (一一女尸)
    • Bảng mã:U+5DE7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 技›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kĩ , Kỹ
    • Nét bút:一丨一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJE (手十水)
    • Bảng mã:U+6280
    • Tần suất sử dụng:Rất cao