把鼻 bǎ bí
volume volume

Từ hán việt: 【bả tị】

Đọc nhanh: 把鼻 (bả tị). Ý nghĩa là: Nắm được chỗ chính yếu.. Ví dụ : - 那小女孩把鼻子贴在窗户上。 Cô bé đặt cái mũi lên cửa sổ.

Ý Nghĩa của "把鼻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

把鼻 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nắm được chỗ chính yếu.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那小女孩 nàxiǎonǚhái 把 bǎ 鼻子 bízi 贴 tiē 在 zài 窗户 chuānghu 上 shàng

    - Cô bé đặt cái mũi lên cửa sổ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 把鼻

  • volume volume

    - 鼻 bí 衄 nǜ

    - chảy máu cam.

  • volume volume

    - 大象 dàxiàng 能 néng 用 yòng 鼻子 bízi 把 bǎ 人 rén 撞倒 zhuàngdǎo

    - Voi có thể hạ gục con người bằng vòi.

  • volume volume

    - 那小女孩 nàxiǎonǚhái 把 bǎ 鼻子 bízi 贴 tiē 在 zài 窗户 chuānghu 上 shàng

    - Cô bé đặt cái mũi lên cửa sổ.

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 茶壶 cháhú

    - một chiếc ấm trà

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 刷子 shuāzǐ

    - một cái bàn chải.

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 拽 zhuāi 住 zhù 不放 bùfàng

    - túm chặt lấy không buông ra.

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 刻着 kèzhe 他 tā 辉煌 huīhuáng 胜利 shènglì 的 de 木剑 mùjiàn

    - Một thanh kiếm gỗ khắc huyền thoại về những chiến công của ông!

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 把 bǎ 淮河 huáihé 修好 xiūhǎo

    - nhất định phải chỉnh trị thật tốt sông Hoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 把›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎ , Bà
    • Âm hán việt: Bà , Bá , Bả
    • Nét bút:一丨一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAU (手日山)
    • Bảng mã:U+628A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao