工龄工资 gōnglíng gōngzī
volume volume

Từ hán việt: 【công linh công tư】

Đọc nhanh: 工龄工资 (công linh công tư). Ý nghĩa là: lương thâm niên.

Ý Nghĩa của "工龄工资" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

工龄工资 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lương thâm niên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 工龄工资

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 工资 gōngzī 很 hěn 差距 chājù

    - Lương của họ rất chênh lệch.

  • volume volume

    - 他告 tāgào 了 le 老板 lǎobǎn 不 bù 给 gěi 工资 gōngzī

    - Anh ấy đã kiện sếp không trả lương.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工资 gōngzī 是 shì 用 yòng 欧元 ōuyuán 发 fā 的 de

    - Lương của anh ấy được trả bằng euro.

  • volume volume

    - 他 tā 提出 tíchū 提高 tígāo 工资待遇 gōngzīdàiyù 的 de 建议 jiànyì

    - Anh ấy đề xuất tăng đãi ngộ lương.

  • volume volume

    - 他 tā 每月 měiyuè 除 chú 工资 gōngzī 外 wài , 还 hái 有些 yǒuxiē 活钱儿 huóqiánér

    - ngoài tiền lương hàng tháng, anh ấy còn ít thu nhập thêm.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 核算 hésuàn 退休 tuìxiū 的 de 工资 gōngzī

    - Anh ấy đang tính toán tiền lương hưu của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合资 hézī 建设 jiànshè 了 le 一个 yígè 工厂 gōngchǎng

    - Họ hùn vốn để xây dựng một nhà máy.

  • - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 资深 zīshēn 的 de 网络 wǎngluò 工程师 gōngchéngshī , 擅长 shàncháng 解决 jiějué 复杂 fùzá 的 de 网络 wǎngluò 问题 wèntí

    - Anh ấy là một kỹ sư mạng kỳ cựu, chuyên giải quyết các vấn đề mạng phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 龄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YUOII (卜山人戈戈)
    • Bảng mã:U+9F84
    • Tần suất sử dụng:Cao