崭齐 zhǎn qí
volume volume

Từ hán việt: 【tiệm tề】

Đọc nhanh: 崭齐 (tiệm tề). Ý nghĩa là: có trật tự, ngăn nắp.

Ý Nghĩa của "崭齐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

崭齐 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. có trật tự

orderly

✪ 2. ngăn nắp

tidy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 崭齐

  • volume volume

    - 享 xiǎng 齐人之福 qírénzhīfú

    - Tận hưởng cuộc sống, hưởng phúc cả đời

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 摆放 bǎifàng 得 dé 很 hěn 整齐 zhěngqí

    - Sách vở được sắp xếp rất ngăn nắp.

  • volume volume

    - 齐着 qízhe 边儿 biāner 画 huà 一道 yīdào 线 xiàn

    - Vẽ một đường dọc theo cạnh.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 到 dào 会 huì 的 de 人 rén 很 hěn 齐截 qíjié

    - hôm nay mọi người đến tham dự cuộc họp rất đầy đủ.

  • volume volume

    - 人到 réndào 齐 qí 了 le 没有 méiyǒu ?

    - Mọi người đã đến đủ chưa?

  • volume volume

    - 人们 rénmen 齐声 qíshēng 欢呼 huānhū ` 国王 guówáng 万岁 wànsuì '

    - Mọi người cùng hò reo: "Vua vạn tuổi!"

  • volume volume

    - 今儿 jīner 先给 xiāngěi 你 nǐ 一部分 yībùfen , 差 chà 多少 duōshǎo 明儿 mínger 找齐 zhǎoqí

    - hôm nay đưa trước anh một phần, thiếu bao nhiêu ngày mai bù thêm.

  • volume volume

    - 人 rén 和 hé 行李 xínglǐ 一齐 yīqí 到 dào 了 le

    - Người và hành lý đến cùng một lúc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 崭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+8 nét)
    • Pinyin: Chán , Zhǎn
    • Âm hán việt: Tiệm
    • Nét bút:丨フ丨一フ丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UKQL (山大手中)
    • Bảng mã:U+5D2D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 齐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tề 齊 (+0 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì , Jiǎn , Qí , Zhāi , Zī
    • Âm hán việt: Trai , Tê , Tư , Tế , Tề
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨
    • Thương hiệt:YKLL (卜大中中)
    • Bảng mã:U+9F50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao