峻 jùn
volume volume

Từ hán việt: 【tuấn】

Đọc nhanh: 峻 (tuấn). Ý nghĩa là: cao; lớn (núi), nghiêm khắc; nghiêm ngặt. Ví dụ : - 峻峭的山峰令人敬畏。 Đỉnh núi cao vút khiến người ta sợ.. - 峻山的景色令人陶醉。 Cảnh sắc núi cao khiến người ta say mê.. - 这个老师的态度很峻。 Thái độ của giáo viên này rất nghiêm khắc.

Ý Nghĩa của "峻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

峻 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cao; lớn (núi)

(山) 高大

Ví dụ:
  • volume volume

    - 峻峭 jùnqiào 的 de 山峰 shānfēng 令人敬畏 lìngrénjìngwèi

    - Đỉnh núi cao vút khiến người ta sợ.

  • volume volume

    - 峻山 jùnshān 的 de 景色 jǐngsè 令人 lìngrén 陶醉 táozuì

    - Cảnh sắc núi cao khiến người ta say mê.

✪ 2. nghiêm khắc; nghiêm ngặt

严厉

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 老师 lǎoshī 的 de 态度 tàidù 很峻 hěnjùn

    - Thái độ của giáo viên này rất nghiêm khắc.

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 对 duì 工作 gōngzuò 的 de 要求 yāoqiú 很峻 hěnjùn

    - Lãnh đạo có yêu cầu rất nghiêm khắc về công việc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 峻

  • volume volume

    - 神色 shénsè 冷峻 lěngjùn

    - sắc mặt lạnh lùng.

  • volume volume

    - 总之 zǒngzhī , 唯有 wéiyǒu 当 dāng 严刑峻罚 yánxíngjùnfá 加之 jiāzhī 于 yú 违法 wéifǎ 之徒时 zhītúshí , 才能 cáinéng 维持 wéichí 社会安定 shèhuìāndìng

    - Tóm lại, chỉ có khi áp dụng hình phạt nghiêm khắc đối với những kẻ vi phạm pháp luật, chúng ta mới có thể duy trì sự ổn định của xã hội.

  • volume volume

    - 高山峻岭 gāoshānjùnlǐng

    - núi cao đèo cao.

  • volume volume

    - 峻峭 jùnqiào 的 de 山峰 shānfēng 令人敬畏 lìngrénjìngwèi

    - Đỉnh núi cao vút khiến người ta sợ.

  • volume volume

    - 海边 hǎibiān 有 yǒu 高峻 gāojùn 岑 cén

    - Bên bờ biển có vách núi cao.

  • volume volume

    - 巉 chán 峻 jùn 的 de 悬崖 xuányá

    - vách núi cheo leo hiểm trở.

  • volume volume

    - 山崖 shānyá 陡峻 dǒujùn

    - vách núi vừa cao vừa dốc

  • volume volume

    - 当前 dāngqián 的 de 经济 jīngjì 形势 xíngshì 非常 fēicháng 严峻 yánjùn

    - Tình hình kinh tế hiện tại rất nghiêm trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 峻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+7 nét)
    • Pinyin: Jùn
    • Âm hán việt: Tuấn
    • Nét bút:丨フ丨フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UICE (山戈金水)
    • Bảng mã:U+5CFB
    • Tần suất sử dụng:Cao