Các biến thể (Dị thể) của 峻

  • Cách viết khác

    埈 陖 𡋴 𡍵 𡺲 𡼕 𡿀

Ý nghĩa của từ 峻 theo âm hán việt

峻 là gì? 峻 (Tuấn). Bộ Sơn 山 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丨フ丨フ丶ノ丶ノフ丶). Ý nghĩa là: cao (núi), Cao, Lớn, Sâu, dài, Khắc nghiệt, nghiêm ngặt. Từ ghép với 峻 : 高山峻岭 Núi cao vòi vọi, 克明峻德 Hay làm sáng đức lớn, Nghiêm ngặt, “tuấn lĩnh” 峻嶺 đỉnh núi cao. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cao (núi)

Từ điển Thiều Chửu

  • Cao, như tuấn lĩnh 峻嶺 đỉnh núi cao.
  • Lớn, như khắc minh tuấn đức 克明峻德 hay làm sáng đức lớn.
  • Sắc mắc, nghiêm ngặt.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Cao

- 高山峻岭 Núi cao vòi vọi

* ② Lớn

- 克明峻德 Hay làm sáng đức lớn

- Nghiêm ngặt

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Cao

- “tuấn lĩnh” 峻嶺 đỉnh núi cao.

* Lớn

- “Khắc minh tuấn đức” 克明峻德 (Đại Học 大學) Hay làm sáng đức lớn.

Trích: “tuấn mệnh” 峻命 mệnh lớn. Lễ Kí 禮記

* Sâu, dài
* Khắc nghiệt, nghiêm ngặt

- “nghiêm hình tuấn pháp” 嚴刑峻法 hình pháp nghiêm khắc.

Từ ghép với 峻