Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 峻
埈 陖 𡋴 𡍵 𡺲 𡼕 𡿀
峻 là gì? 峻 (Tuấn). Bộ Sơn 山 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丨フ丨フ丶ノ丶ノフ丶). Ý nghĩa là: cao (núi), Cao, Lớn, Sâu, dài, Khắc nghiệt, nghiêm ngặt. Từ ghép với 峻 : 高山峻岭 Núi cao vòi vọi, 克明峻德 Hay làm sáng đức lớn, Nghiêm ngặt, “tuấn lĩnh” 峻嶺 đỉnh núi cao. Chi tiết hơn...