岸上 ànshàng
volume volume

Từ hán việt: 【ngạn thượng】

Đọc nhanh: 岸上 (ngạn thượng). Ý nghĩa là: lên bờ, trên bờ sông. Ví dụ : - 湖面如镜,把岸上的树木照得清清楚楚。 mặt hồ như một tấm gương, cây cối trên bờ soi bóng rất rõ.. - 在湖里遇着了大风,使劲划了一阵子,才回到岸上。 gặp một cơn gió mạnh trên hồ, gắng sức chèo một hồi mới quay trở về bờ

Ý Nghĩa của "岸上" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5

岸上 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lên bờ

ashore

Ví dụ:
  • volume volume

    - 湖面 húmiàn 如镜 rújìng , 把 bǎ 岸上 ànshàng 的 de 树木 shùmù 照 zhào 得 dé 清清楚楚 qīngqīngchuchǔ

    - mặt hồ như một tấm gương, cây cối trên bờ soi bóng rất rõ.

  • volume volume

    - 在 zài 湖里 húlǐ 遇着 yùzhe 了 le 大风 dàfēng , 使劲 shǐjìn 划 huà 了 le 一阵子 yīzhènzi , 才 cái 回到 huídào 岸上 ànshàng

    - gặp một cơn gió mạnh trên hồ, gắng sức chèo một hồi mới quay trở về bờ

✪ 2. trên bờ sông

on the riverbank

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 岸上

  • volume volume

    - 波澜 bōlán 在 zài 海岸 hǎiàn 上 shàng 不断 bùduàn 拍打 pāidǎ

    - Sóng lớn không ngừng đập vào bờ biển.

  • volume volume

    - 他 tā 上岸 shàngàn 了 le

    - Anh ấy lên bờ rồi.

  • volume volume

    - 在 zài 海岸 hǎiàn 上 shàng 拾取 shíqǔ 贝壳 bèiké

    - nhặt vỏ sò trên bờ biển.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 海岸 hǎiàn 上 shàng 散步 sànbù

    - Chúng tôi đi dạo trên bờ biển.

  • volume volume

    - 河水 héshuǐ 快涨 kuàizhǎng 到 dào 岸上 ànshàng 了 le

    - Nước sông sắp lên cao đến bờ rồi.

  • volume volume

    - 请报 qǐngbào 四十 sìshí 吨 dūn 生铁 shēngtiě 上海 shànghǎi 的 de 离岸价 líànjià

    - Vui lòng báo giá FOB Thượng Hải cho 40 tấn gang.

  • volume volume

    - 湖面 húmiàn 如镜 rújìng , 把 bǎ 岸上 ànshàng 的 de 树木 shùmù 照 zhào 得 dé 清清楚楚 qīngqīngchuchǔ

    - mặt hồ như một tấm gương, cây cối trên bờ soi bóng rất rõ.

  • volume volume

    - 从没 cóngméi 碰上 pèngshàng 过 guò 这么 zhème 多 duō 鲨鱼 shāyú 距离 jùlí 岸边 ànbiān 如此 rúcǐ 之近 zhījìn

    - Chưa bao giờ có nhiều cá mập đến gần bờ như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+5 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Ngạn
    • Nét bút:丨フ丨一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UMMJ (山一一十)
    • Bảng mã:U+5CB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao