岩石钻头 yánshí zuàntóu
volume volume

Từ hán việt: 【nham thạch toản đầu】

Đọc nhanh: 岩石钻头 (nham thạch toản đầu). Ý nghĩa là: Mũi khoan đá.

Ý Nghĩa của "岩石钻头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

岩石钻头 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mũi khoan đá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 岩石钻头

  • volume volume

    - 一 yī 疙瘩 gēdā 石头 shítou

    - một hòn đá

  • volume volume

    - 他们 tāmen 钻透 zuāntòu 了 le 几层 jǐcéng 岩石 yánshí 以 yǐ 寻找 xúnzhǎo 石油 shíyóu

    - Họ đã khoan xuyên qua một số tầng đá để tìm kiếm dầu mỏ.

  • volume volume

    - 从 cóng 油页岩 yóuyèyán 中 zhōng 提取 tíqǔ 石油 shíyóu

    - từ đá dầu chiết xuất ra dầu hoả.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 石头 shítou 磨光 móguāng 了 le

    - Anh ta đem viên đá mài nhẵn rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 石头 shítou 破碎 pòsuì 成 chéng 粉末 fěnmò

    - Anh ấy đã nghiền đá thành bột.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 捡 jiǎn 石头 shítou

    - Họ đang nhặt đá.

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 工具 gōngjù 撬 qiào 石头 shítou

    - Anh ấy dùng công cụ để bẩy đá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Nham
    • Nét bút:丨フ丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UMR (山一口)
    • Bảng mã:U+5CA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuān , Zuàn
    • Âm hán việt: Toàn , Toản
    • Nét bút:ノ一一一フ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYR (重金卜口)
    • Bảng mã:U+94BB
    • Tần suất sử dụng:Cao