屈头蛋 qū tóu dàn
volume volume

Từ hán việt: 【khuất đầu đản】

Đọc nhanh: 屈头蛋 (khuất đầu đản). Ý nghĩa là: xem 鴨仔 蛋 | 鸭仔 蛋.

Ý Nghĩa của "屈头蛋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

屈头蛋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 鴨仔 蛋 | 鸭仔 蛋

see 鴨仔蛋|鸭仔蛋 [yā zǐ dàn]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 屈头蛋

  • volume volume

    - 一横 yīhéng 的 de 两头 liǎngtóu 都 dōu 要 yào 顿 dùn 一顿 yīdùn

    - Viết nét ngang phải nhấn bút cả hai đầu.

  • volume volume

    - 一 yī 疙瘩 gēdā 石头 shítou

    - một hòn đá

  • volume volume

    - 将 jiāng 鸡蛋 jīdàn 碰 pèng 石头 shítou

    - Lấy trứng chọi đá; không lượng sức mình.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 小 xiǎo 男孩儿 nánháier 巴不得 bābùdé 让 ràng 那 nà 欺负人 qīfurén 的 de 坏蛋 huàidàn 也 yě 尝点 chángdiǎn 苦头 kǔtóu

    - những cậu bé ấy mong muốn để những tên xấu xa đó cũng nếm một chút mùi đắng.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 人 rén 肆无忌惮 sìwújìdàn 地 dì 埋头 máitóu 吃 chī 着 zhe 蛋糕 dàngāo

    - Người đó vùi đầu vào ăn bánh ngọt một cách không kiêng dè.

  • volume volume

    - 一去不回 yīqùbùhuí 头 tóu

    - một đi không trở lại

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 那小 nàxiǎo 个头 gètóu 浑蛋 húndàn 真是 zhēnshi 无惧 wújù 无畏 wúwèi

    - Thằng chết tiệt không biết sợ vì kích thước của nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 屈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+5 nét)
    • Pinyin: Qū
    • Âm hán việt: Khuất , Quật
    • Nét bút:フ一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SUU (尸山山)
    • Bảng mã:U+5C48
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao