尾状突起 wěi zhuàng túqǐ
volume volume

Từ hán việt: 【vĩ trạng đột khởi】

Đọc nhanh: 尾状突起 (vĩ trạng đột khởi). Ý nghĩa là: Đuôi nhô lên cao vút. Ví dụ : - 蝴蝶的一种。翅宽大,有鲜艳的斑纹﹐后翅有尾状突起 Một loại bướm, sải cánh rộng có màu sắc vằn sặc sỡ. phần đuôi sau nhô lên cao vút

Ý Nghĩa của "尾状突起" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

尾状突起 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đuôi nhô lên cao vút

Ví dụ:
  • volume volume

    - 蝴蝶 húdié 的 de 一种 yīzhǒng 。 翅 chì 宽大 kuāndà , 有 yǒu 鲜艳 xiānyàn 的 de 斑纹 bānwén 后 hòu 翅 chì 有 yǒu 尾状 wěizhuàng 突起 tūqǐ

    - Một loại bướm, sải cánh rộng có màu sắc vằn sặc sỡ. phần đuôi sau nhô lên cao vút

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尾状突起

  • volume volume

    - 异军突起 yìjūntūqǐ

    - quân lạ bỗng xuất hiện

  • volume volume

    - 蝴蝶 húdié 的 de 一种 yīzhǒng 。 翅 chì 宽大 kuāndà , 有 yǒu 鲜艳 xiānyàn 的 de 斑纹 bānwén 后 hòu 翅 chì 有 yǒu 尾状 wěizhuàng 突起 tūqǐ

    - Một loại bướm, sải cánh rộng có màu sắc vằn sặc sỡ. phần đuôi sau nhô lên cao vút

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 突然 tūrán 跑 pǎo 起 qǐ 接力赛 jiēlìsài 了 le

    - Tại sao chúng ta đột nhiên chạy một cuộc đua tiếp sức?

  • volume volume

    - 她 tā 突哭 tūkū 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy đột nhiên khóc lên.

  • volume volume

    - 峰峦 fēngluán 突起 tūqǐ

    - núi non cao ngất

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一步 yībù 避免 bìmiǎn 起 qǐ 冲突 chōngtū

    - Nhường lại một bước để tránh xảy ra xung đột.

  • volume volume

    - 他 tā 突地 tūdì 站 zhàn 起来 qǐlai 了 le

    - Anh ấy đột nhiên đứng dậy.

  • volume volume

    - 突然 tūrán 响起 xiǎngqǐ 了 le 火警 huǒjǐng 声 shēng

    - Đột nhiên vang lên tiếng còi báo động cháy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi , Yǐ
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:フ一ノノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHQU (尸竹手山)
    • Bảng mã:U+5C3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 状›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trạng
    • Nét bút:丶一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMIK (中一戈大)
    • Bảng mã:U+72B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 突›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Tū , Tú
    • Âm hán việt: Gia , Đột
    • Nét bút:丶丶フノ丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCIK (十金戈大)
    • Bảng mã:U+7A81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao