尽情尽力 jìnqíng jìnlì
volume volume

Từ hán việt: 【tần tình tần lực】

Đọc nhanh: 尽情尽力 (tần tình tần lực). Ý nghĩa là: đáo lý.

Ý Nghĩa của "尽情尽力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

尽情尽力 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đáo lý

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尽情尽力

  • volume volume

    - 他 tā 尽力 jìnlì 弥补 míbǔ 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù

    - Anh ấy gắng sức bù đắp lỗi của mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 尽力 jìnlì 不 bù 为 wèi 过去 guòqù 的 de 事情 shìqing 而 ér 多愁善感 duōchóushàngǎn

    - Tôi cố gắng không vì chuyện quá khứ mà cả nghĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 对待 duìdài 工作 gōngzuò 总是 zǒngshì 尽心尽力 jìnxīnjìnlì

    - Anh ấy luôn nỗ lực hết mình trong công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 尽力 jìnlì 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Anh ấy cố gắng hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 他 tā 尽 jǐn 最大 zuìdà 的 de 努力 nǔlì 去 qù 实现 shíxiàn 梦想 mèngxiǎng

    - Anh ấy cố gắng hết sức để thực hiện ước mơ của mình.

  • volume volume

    - 在 zài 力所能及 lìsuǒnéngjí 的 de 情况 qíngkuàng 下 xià 我 wǒ 将 jiāng 尽力而为 jìnlìérwéi

    - Trong tình hình này tôi sẽ cố gắng hết sức nếu có thể.

  • volume volume

    - 他 tā 用尽 yòngjìn 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 力气 lìqi 去 qù 爬山 páshān

    - Anh ấy đã dùng hết sức lực để leo núi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中尽 zhōngjǐn 了 le 全力 quánlì

    - Anh ấy đã dùng hết sức lực trong trận đấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jǐn , Jìn
    • Âm hán việt: Tần , Tẫn , Tận
    • Nét bút:フ一ノ丶丶丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SOY (尸人卜)
    • Bảng mã:U+5C3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao