就晚了 jiù wǎnle
volume volume

Từ hán việt: 【tựu vãn liễu】

Đọc nhanh: 就晚了 (tựu vãn liễu). Ý nghĩa là: thì đã quá muộn (thông tục).

Ý Nghĩa của "就晚了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

就晚了 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thì đã quá muộn (thông tục)

then it's too late (colloquial)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 就晚了

  • volume volume

    - 傍晚 bàngwǎn 接到 jiēdào 命令 mìnglìng , 当夜 dàngyè 就 jiù 出发 chūfā 了 le

    - chiều tối nhận mệnh lệnh, đêm đó lập tức lên đường.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一到 yídào 晚上 wǎnshang 身上 shēnshàng 就 jiù 痒 yǎng 就 jiù 像 xiàng 蚊子 wénzi 叮 dīng 了 le 一样 yīyàng 起 qǐ 一个 yígè 一个 yígè 包包 bāobāo

    - Tôi cứ hễ buổi tối tới là lại ngứa, nổi mẩn từng cái từng cái lên giống như vết muỗi đốt vậy

  • volume volume

    - 约克 yuēkè 街 jiē 昨晚 zuówǎn 就 jiù 被 bèi 封锁 fēngsuǒ 了 le

    - Phố York đã đóng cửa từ đêm qua.

  • volume volume

    - 船 chuán 七点 qīdiǎn 开 kāi , 动身 dòngshēn 晚 wǎn 了 le 就 jiù 赶不及 gǎnbùjí 了 le

    - tàu bảy giờ chạy, đi muộn sẽ không kịp.

  • volume volume

    - 快 kuài 走 zǒu 吧 ba , 再晚 zàiwǎn 了 le 就 jiù 吃不上 chībùshàng 饭 fàn 了 le

    - đi nhanh lên, muộn nữa thì không có cơm mà ăn đâu.

  • volume volume

    - 早晨 zǎochén 进城 jìnchéng , 当晚 dàngwǎn 就 jiù 赶回来 gǎnhuílai 了 le

    - sáng sớm vào thành, tối hôm đó trở về.

  • volume volume

    - 他 tā 一清早 yīqīngzǎo 就 jiù 走 zǒu 了 le , 这 zhè 早晚 zǎowǎn 多半 duōbàn 已经 yǐjīng 到家 dàojiā 了 le

    - sáng sớm anh ấy đã đi, lúc này có lẽ đã đến nhà rồi.

  • volume volume

    - 到 dào 了 le 晚上 wǎnshang , 昏天黑地 hūntiānhēidì 的 de , 山路 shānlù 就 jiù 更 gèng 不好 bùhǎo 走 zǒu 了 le

    - đến đêm trời đen kịt, đường núi lại khó đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 晚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+7 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Vãn
    • Nét bút:丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ANAU (日弓日山)
    • Bảng mã:U+665A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao