尤加利 yóu jiā lì
volume volume

Từ hán việt: 【vưu gia lợi】

Đọc nhanh: 尤加利 (vưu gia lợi). Ý nghĩa là: bạch đàn (từ mượn).

Ý Nghĩa của "尤加利" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

尤加利 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bạch đàn (từ mượn)

eucalyptus (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尤加利

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 在 zài 吧台 bātái 念 niàn 《 尤利西斯 yóulìxīsī 》 给 gěi 你 nǐ 听 tīng

    - Tôi sẽ là người ở quầy bar đọc Ulysses.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 利用 lìyòng 生产 shēngchǎn 空隙 kòngxì 加紧 jiājǐn 学习 xuéxí

    - công nhân tranh thủ lúc thời gian rảnh rỗi trong sản xuất để ra sức học tập.

  • volume volume

    - 送货上门 sònghuòshàngmén , 不但 bùdàn 便利 biànlì 群众 qúnzhòng , 也 yě 给 gěi 商店 shāngdiàn 增加 zēngjiā 了 le 收入 shōurù

    - Giao hàng tận nơi không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho số đông mà còn tăng thu nhập cho cửa hàng.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 今年 jīnnián 的 de 利润 lìrùn 有所增加 yǒusuǒzēngjiā

    - Lợi nhuận của công ty năm nay đã tăng lên.

  • volume volume

    - 便利 biànlì 消费者 xiāofèizhě 的 de 选项 xuǎnxiàng 增加 zēngjiā 了 le

    - Sự tiện lợi cho người tiêu dùng đã được nâng cao.

  • volume volume

    - 我 wǒ 没有 méiyǒu 权利 quánlì 参加 cānjiā 这个 zhègè 会议 huìyì

    - Tôi không có quyền tham dự cuộc họp này.

  • volume volume

    - 加油站 jiāyóuzhàn 旁边 pángbiān 的 de 便利店 biànlìdiàn 昨晚 zuówǎn 被 bèi 抢劫 qiǎngjié 了 le

    - Cửa hàng tiện lợi bên cạnh cây xăng đã bị cướp vào đêm qua.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 试图 shìtú 利用 lìyòng 更好 gènghǎo 的 de 方法 fāngfǎ 和 hé 工具 gōngjù 来 lái 增加 zēngjiā 生产力 shēngchǎnlì

    - Họ cố gắng sử dụng các phương pháp và công cụ tốt hơn để tăng năng suất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+1 nét)
    • Pinyin: Yóu
    • Âm hán việt: Vưu
    • Nét bút:一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & chỉ sự
    • Thương hiệt:IKU (戈大山)
    • Bảng mã:U+5C24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao