尖凿子 jiān záozi
volume volume

Từ hán việt: 【tiêm tạc tử】

Đọc nhanh: 尖凿子 (tiêm tạc tử). Ý nghĩa là: đục nhọn.

Ý Nghĩa của "尖凿子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

尖凿子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đục nhọn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尖凿子

  • volume volume

    - 尖溜溜 jiānliūliū 的 de 嗓子 sǎngzi

    - giọng lanh lảnh.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 桌子 zhuōzi 有 yǒu 尖锐 jiānruì 的 de 楞 léng

    - Chiếc bàn này có các góc nhọn.

  • volume volume

    - 子弹 zǐdàn 发出 fāchū 尖锐 jiānruì 的 de 啸声 xiàoshēng

    - đạn bay phát ra tiếng kêu vèo vèo.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 尖着 jiānzhe 嗓子 sǎngzi 说话 shuōhuà

    - Anh ấy thích nói với giọng cao.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 因为 yīnwèi 恐惧 kǒngjù 而 ér 尖叫 jiānjiào

    - Trẻ em hét lên vì sợ hãi.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 嘴尖 zuǐjiān , 不合 bùhé 口 kǒu 的 de 一点 yìdiǎn 也 yě 不吃 bùchī

    - đứa bé này kén ăn quá, không hợp khẩu vị thì không ăn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 隔著 gézhù 笼子 lóngzi 的 de 栏杆 lángān 用尖 yòngjiān 东西 dōngxī 捅 tǒng 那 nà 动物 dòngwù

    - Họ dùng một vật sắc để đâm con vật qua hàng rào lồng.

  • volume volume

    - 凿子 záozǐ 在 zài 工具箱 gōngjùxiāng 里 lǐ

    - Cái đục ở trong hộp công cụ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+10 nét)
    • Pinyin: Záo , Zòu , Zuò
    • Âm hán việt: Tạc
    • Nét bút:丨丨丶ノ一丶ノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCTU (廿金廿山)
    • Bảng mã:U+51FF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Tiêm
    • Nét bút:丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FK (火大)
    • Bảng mã:U+5C16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao