少校 shàoxiào
volume volume

Từ hán việt: 【thiếu hiệu】

Đọc nhanh: 少校 (thiếu hiệu). Ý nghĩa là: thiếu tá; thiếu hiệu; quan tư. Ví dụ : - "由于他战斗中指挥英明,他被提升为少校。" "Vì anh ta đã chỉ huy thông minh trong trận đấu, anh ta đã được thăng chức lên đại tá."

Ý Nghĩa của "少校" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

少校 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiếu tá; thiếu hiệu; quan tư

军衔;校官的最低一级

Ví dụ:
  • volume volume

    - 由于 yóuyú 他 tā 战斗 zhàndòu 中 zhōng 指挥 zhǐhuī 英明 yīngmíng , 他 tā 被 bèi 提升 tíshēng 为 wèi 少校 shàoxiào 。

    - "Vì anh ta đã chỉ huy thông minh trong trận đấu, anh ta đã được thăng chức lên đại tá."

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 少校

  • volume volume

    - 一盎司 yīàngsī 糖 táng 可以 kěyǐ 供给 gōngjǐ 多少 duōshǎo 卡 kǎ 热量 rèliàng ?

    - Một ounce đường cung cấp bao nhiêu năng lượng calo?

  • volume volume

    - 上校 shàngxiào 命令 mìnglìng 士兵 shìbīng 们 men 在 zài 甲板 jiǎbǎn 上 shàng 集合 jíhé

    - Đại tá ra lệnh đoàn binh lính tụ tập trên sàn thượng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 目标 mùbiāo 是 shì 成为 chéngwéi 少校 shàoxiào

    - Mục tiêu của cô ấy là trở thành thiếu tá.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 海军 hǎijūn 少校 shàoxiào 史蒂夫 shǐdìfū · 麦 mài 格瑞特 géruìtè

    - Tên tôi là Trung úy Chỉ huy Steve McGarrett.

  • volume volume

    - 你校 nǐxiào 有 yǒu 多少 duōshǎo 学生 xuésheng ?

    - Trường bạn có bao nhiêu học sinh?

  • volume volume

    - 在 zài 校样 jiàoyàng 上 shàng 检查 jiǎnchá 出 chū 不少 bùshǎo 脱误 tuōwù 之 zhī 处 chù

    - kiểm tra so với mẫu không ít chỗ sai sót.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 他 tā 战斗 zhàndòu 中 zhōng 指挥 zhǐhuī 英明 yīngmíng , 他 tā 被 bèi 提升 tíshēng 为 wèi 少校 shàoxiào 。

    - "Vì anh ta đã chỉ huy thông minh trong trận đấu, anh ta đã được thăng chức lên đại tá."

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 学校 xuéxiào 少 shǎo 了 le 书本 shūběn

    - Tôi đã bị mất sách ở trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 校›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jiào , Xiáo , Xiào
    • Âm hán việt: Giáo , Hiệu , Hào
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DYCK (木卜金大)
    • Bảng mã:U+6821
    • Tần suất sử dụng:Rất cao