小起重机 xiǎo qǐzhòngjī
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu khởi trọng cơ】

Đọc nhanh: 小起重机 (tiểu khởi trọng cơ). Ý nghĩa là: giắc cắm.

Ý Nghĩa của "小起重机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小起重机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giắc cắm

jack

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小起重机

  • volume volume

    - 不起眼儿 bùqǐyǎner 的 de 小人物 xiǎorénwù

    - người bé nhỏ hèn mọn; nhân vật phụ xoàng xĩnh

  • volume volume

    - 他 tā 捧起 pěngqǐ 小猫 xiǎomāo 轻轻 qīngqīng 抚摸 fǔmō

    - Anh ấy nâng chú mèo con lên vuốt ve nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 起重机 qǐzhòngjī 在 zài 吊 diào 重物 zhòngwù

    - Máy cẩu đang cẩu vật nặng.

  • volume volume

    - 乘客 chéngkè 至迟 zhìchí 应 yīng 在 zài 班机 bānjī 起飞前 qǐfēiqián 一 yī 小时 xiǎoshí 办理 bànlǐ 登机 dēngjī 手续 shǒuxù

    - Hành khách nên làm thủ tục ít nhất một giờ trước khi chuyến bay khởi hành

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 机场 jīchǎng 滞留 zhìliú 了 le 五个 wǔgè 小时 xiǎoshí

    - Anh ấy bị kẹt lại ở sân bay 5 tiếng đồng hồ.

  • volume volume

    - 起重机 qǐzhòngjī 下 xià , 禁止 jìnzhǐ 行走 xíngzǒu 或 huò 停留 tíngliú

    - dưới cần cẩu, cấm đi lại hoặc dừng lại

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 重犯 chóngfàn 圈 quān 了 le 起来 qǐlai

    - Họ giam tên tội phạm nguy hiểm đó lại.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 大风 dàfēng 吹过来 chuīguòlái 小树 xiǎoshù 就 jiù 翩翩起舞 piānpiānqǐwǔ

    - Một cơn gió mạnh thổi qua, những hàng cây nhỏ nhẹ nhàng nhảy múa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao