小鸟依人 xiǎo niǎo yī rén
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu điểu y nhân】

Đọc nhanh: 小鸟依人 (tiểu điểu y nhân). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) dễ thương và trông bất lực, (văn học) như con chim nhỏ dựa vào người (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "小鸟依人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小鸟依人 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) dễ thương và trông bất lực

fig. cute and helpless-looking

✪ 2. (văn học) như con chim nhỏ dựa vào người (thành ngữ)

lit. like a little bird relying on people (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小鸟依人

  • volume volume

    - 不起眼儿 bùqǐyǎner 的 de 小人物 xiǎorénwù

    - người bé nhỏ hèn mọn; nhân vật phụ xoàng xĩnh

  • volume volume

    - 人们 rénmen 称 chēng 他 tā 为 wèi 小 xiǎo 神童 shéntóng

    - Mọi người gọi anh ấy là "thần đồng nhỏ".

  • volume volume

    - 两只 liǎngzhǐ 小鸟 xiǎoniǎo

    - Một cặp chim

  • volume volume

    - 新进 xīnjìn 小 xiǎo 菜鸟 càiniǎo 的 de 我 wǒ 一定 yídìng 要 yào 比 bǐ 别人 biérén 更加 gèngjiā 努力 nǔlì

    - Một nhân viên mới như tôi nhất định phải nỗ lực hơn mọi người nhiều.

  • volume volume

    - 不 bù 应该 yīnggāi 欺负 qīfu 弱小 ruòxiǎo 的 de 人 rén

    - Không nên bắt nạt người yếu đuối.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干嘛 gànma 老吐槽 lǎotùcáo 人家 rénjiā 小 xiǎo 情侣 qínglǚ 呢 ne ? 你 nǐ 个 gè 柠檬精 níngméngjīng

    - bạn sao lại phải nói xấu cặp đôi đấy như thế? ghen ăn tức ở à?

  • volume volume

    - 小赤 xiǎochì 佬 lǎo 可 kě 直接 zhíjiē 做 zuò 骂人 màrén 的 de 粗话 cūhuà

    - "Thằng oắt con" có thể trực tiếp dùng chửi thề.

  • volume volume

    - 事无大小 shìwúdàxiǎo , 都 dōu 有人 yǒurén 负责 fùzé

    - Bất luận việc to việc nhỏ, đều có người chịu trách nhiệm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 依›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Yī , Yǐ
    • Âm hán việt: Y , Ỷ
    • Nét bút:ノ丨丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYHV (人卜竹女)
    • Bảng mã:U+4F9D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+0 nét)
    • Pinyin: Diǎo , Niǎo
    • Âm hán việt: Điểu
    • Nét bút:ノフ丶フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVSM (竹女尸一)
    • Bảng mã:U+9E1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao