小节线 xiǎojié xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu tiết tuyến】

Đọc nhanh: 小节线 (tiểu tiết tuyến). Ý nghĩa là: barline (âm nhạc).

Ý Nghĩa của "小节线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小节线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. barline (âm nhạc)

barline (music)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小节线

  • volume volume

    - 不拘小节 bùjūxiǎojié

    - không câu nệ tiểu tiết.

  • volume volume

    - 他 tā 一不小心 yíbùxiǎoxīn , 就 jiù 被 bèi 掉落在 diàoluòzài 地上 dìshàng 的 de 电线 diànxiàn 绊倒 bàndǎo 了 le

    - Anh ta vô tình vấp phải một sợi dây ngã xuống đất.

  • volume volume

    - 小镇 xiǎozhèn 节日 jiérì 时 shí 特别 tèbié 喧闹 xuānnào

    - Thị trấn nhỏ này ngày lễ rất ồn ào.

  • volume volume

    - 小说 xiǎoshuō 中 zhōng 的 de 细节 xìjié 很 hěn 生动 shēngdòng

    - Các tình tiết trong tiểu thuyết rất sinh động.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 小镇 xiǎozhèn 的 de 生活节奏 shēnghuójiézòu 很 hěn 清淡 qīngdàn

    - Nhịp sống ở thị trấn nhỏ này rất nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 不拘小节 bùjūxiǎojié

    - không câu nệ tiểu tiết

  • volume volume

    - 小说 xiǎoshuō 的 de 情节 qíngjié 紧张 jǐnzhāng 又 yòu 刺激 cìjī

    - Tình tiết của tiểu thuyết căng thẳng và kịch tính.

  • volume volume

    - 在 zài 市区 shìqū 线 xiàn 以内 yǐnèi 车速 chēsù 不能 bùnéng 超过 chāoguò 每 měi 小时 xiǎoshí 35 英里 yīnglǐ

    - Trong khu vực thành phố, tốc độ xe không được vượt quá 35 dặm mỗi giờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 节›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Tiết , Tiệt
    • Nét bút:一丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TSL (廿尸中)
    • Bảng mã:U+8282
    • Tần suất sử dụng:Rất cao