小羊 xiǎo yáng
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu dương】

Đọc nhanh: 小羊 (tiểu dương). Ý nghĩa là: cừu.

Ý Nghĩa của "小羊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小羊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cừu

lamb

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小羊

  • volume volume

    - 曼延 mànyán 曲折 qūzhé 的 de 羊肠小道 yángchángxiǎodào

    - con đường nhỏ hẹp quanh co không dứt.

  • volume volume

    - 小羊 xiǎoyáng 都 dōu 紧紧 jǐnjǐn 地 dì 挨 āi 在 zài 一起 yìqǐ

    - Những chú cừu ở sát gần nhau.

  • volume volume

    - 山坳 shānào 里 lǐ 尽 jǐn 是 shì 些 xiē 曲曲弯弯的 qūqūwānwānde 羊肠小道 yángchángxiǎodào

    - trong khe núi toàn là những con đường nhỏ ngoằn ngoèo.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 穿着 chuānzhe 夏威夷 xiàwēiyí 衬衫 chènshān 的 de 大胡子 dàhúzi 小 xiǎo 羚羊 língyáng

    - Giống như một con linh dương râu ria trong chiếc áo sơ mi Hawaii.

  • volume volume

    - 合伙 héhuǒ 人们 rénmen 看 kàn 我 wǒ 就 jiù 像 xiàng 看 kàn 草原 cǎoyuán 上 shàng 的 de 小 xiǎo 羚羊 língyáng

    - Các đối tác nhìn tôi như thể tôi là một con linh dương trên xavan.

  • volume volume

    - 《 西游记 xīyóujì 》 是 shì 神话 shénhuà 小说 xiǎoshuō

    - "Tây Du Ký" là một tiểu thuyết thần thoại.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 小孩 xiǎohái 太 tài 没 méi 礼貌 lǐmào , 吃 chī 完 wán 羊腿 yángtuǐ 就 jiù 把 bǎ 羊 yáng 骨头 gǔtóu 往 wǎng 地上 dìshàng 扔 rēng

    - đứa trẻ này thật thô lỗ, sau khi ăn chân cừu liền ném xương xuống đất.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 羊羔 yánggāo 在 zài 田野 tiányě 里 lǐ 跳跃 tiàoyuè 嬉戏 xīxì

    - Con cừu nhỏ nhảy múa và vui chơi trên cánh đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 羊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+0 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương , Tường
    • Nét bút:丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TQ (廿手)
    • Bảng mã:U+7F8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao