小碎步 xiǎo suìbù
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu toái bộ】

Đọc nhanh: 小碎步 (tiểu toái bộ). Ý nghĩa là: lơn tơn.

Ý Nghĩa của "小碎步" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小碎步 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lơn tơn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小碎步

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 把 bǎ 杯子 bēizi 打碎 dǎsuì 了 le

    - Anh ấy vô ý làm vỡ cái cốc.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 把 bǎ 手机 shǒujī 屏幕 píngmù 摔碎 shuāisuì 了 le

    - Anh ấy vô tình làm vỡ màn hình điện thoại rồi.

  • volume volume

    - 步枪 bùqiāng 的 de 坐 zuò 劲儿 jìner 不小 bùxiǎo

    - Độ giật của súng trường không nhỏ.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn , 别 bié 把 bǎ 盘子 pánzi 打碎 dǎsuì 了 le

    - Cẩn thận, đừng làm vỡ cái đĩa.

  • volume volume

    - 小偷 xiǎotōu 听到 tīngdào 走近 zǒujìn 的 de 脚步声 jiǎobùshēng , 吓 xià 得 dé 呆住 dāizhù 了 le

    - Tên trộm chết lặng khi nghe tiếng bước chân đến gần.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 揍 zòu 碎 suì 了 le 碗 wǎn

    - Anh ấy vô tình đánh vỡ bát.

  • volume volume

    - 在 zài 小院 xiǎoyuàn 门口 ménkǒu 打住 dǎzhù 了 le 脚步 jiǎobù

    - dừng bước trước cổng nhỏ.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 的 de 脚步 jiǎobù 很 hěn 有力 yǒulì

    - Bước chân của đứa trẻ rất mạnh mẽ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Toái
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRYOJ (一口卜人十)
    • Bảng mã:U+788E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao