棘芒 jí máng
volume volume

Từ hán việt: 【cức mang】

Đọc nhanh: 棘芒 (cức mang). Ý nghĩa là: dằm.

Ý Nghĩa của "棘芒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棘芒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dằm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棘芒

  • volume volume

    - 麦芒 màimáng 很 hěn 扎手 zhāshǒu

    - Râu lúa mì rất nhọn.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 射 shè 光芒 guāngmáng

    - Mặt trời chiếu ánh sáng.

  • volume volume

    - 国徽 guóhuī 闪耀 shǎnyào 光芒 guāngmáng

    - Quốc huy lấp lánh hào quang.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 的 de 光芒 guāngmáng 很 hěn 耀眼 yàoyǎn

    - Ánh sáng mặt trời rất chói mắt.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 放射出 fàngshèchū 耀眼 yàoyǎn 的 de 光芒 guāngmáng

    - Mặt trời phát ra những tia sáng loá mắt.

  • volume volume

    - 她 tā 丁上 dīngshàng 棘手 jíshǒu 之 zhī 事 shì

    - Cô ấy gặp phải việc khó giải quyết.

  • volume volume

    - 奋斗 fèndòu 是 shì 桨 jiǎng , 划开 huàkāi 了 le 生命 shēngmìng 中 zhōng 的 de 荆棘 jīngjí , 告别 gàobié 了 le 昨日 zuórì 的 de 迷茫 mímáng

    - Phấn đấu tựa mái chèo, vạch qua những chông gai trong cuộc sống và tạm biệt những lo âu của ngày hôm qua

  • volume volume

    - 她 tā 勇敢 yǒnggǎn 趟 tàng 过 guò 荆棘 jīngjí

    - Cô ấy dũng cảm đi qua bụi gai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 棘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cức
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶一丨フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBDB (木月木月)
    • Bảng mã:U+68D8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 芒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+3 nét)
    • Pinyin: Huāng , Huǎng , Máng , Wáng
    • Âm hán việt: Mang
    • Nét bút:一丨丨丶一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYV (廿卜女)
    • Bảng mã:U+8292
    • Tần suất sử dụng:Cao