小样 xiǎoyàng
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu dạng】

Đọc nhanh: 小样 (tiểu dạng). Ý nghĩa là: bản mo-rát (bản in thử), Mẫu thử (sample).

Ý Nghĩa của "小样" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. bản mo-rát (bản in thử)

报纸的一条消息或一篇文章的校样

✪ 1. Mẫu thử (sample)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小样

  • volume volume

    - 不 bù 值得 zhíde 为 wèi 这样 zhèyàng 的 de 小数目 xiǎoshùmù 斤斤计较 jīnjīnjìjiào

    - Không đáng để tính toán chi li cho một con số nhỏ như vậy.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小 xiǎo case , 不要 búyào 搞 gǎo 得 dé 天塌 tiāntā 了 le 一样 yīyàng

    - Chuyện nhỏ mà thôi, cứ làm như trời sập không bằng

  • volume volume

    - 傻 shǎ 样儿 yànger , 别动 biédòng , 我来 wǒlái 收拾 shōushí , 小心 xiǎoxīn 划 huà 着手 zhuóshǒu

    - Ngốc, đừng động để anh dọn, cẩn thận kẻo đứt tay

  • volume volume

    - 别 bié 为了 wèile 丢失 diūshī 一支 yīzhī 笔 bǐ 就 jiù 这样 zhèyàng 大惊小怪 dàjīngxiǎoguài

    - Đừng quá phấn khích vì mất một cây bút như vậy.

  • volume volume

    - 小妹 xiǎomèi 虽说 suīshuō 才 cái 十六岁 shíliùsuì , 家里 jiālǐ 地里 dìlǐ 样样 yàngyàng 活儿 huóer 都 dōu 能干 nénggàn

    - em gái tuy mới mười sáu tuổi nhưng chuyện nhà, chuyện đồng áng đều làm được.

  • volume volume

    - 像 xiàng 小马 xiǎomǎ 一样 yīyàng 大 dà 但 dàn 更 gèng 嗜血 shìxuè

    - To bằng ngựa con nhưng khát máu hơn rất nhiều.

  • volume volume

    - 二十大 èrshídà 几 jǐ 的 de 人 rén 了 le , 怎么 zěnme 还 hái 跟 gēn 小孩子 xiǎoháizi 一样 yīyàng

    - Đã hơn hai mươi tuổi đầu rồi mà sao vẫn như con nít.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这些 zhèxiē 衣服 yīfú 堆得 duīdé 跟 gēn 小山 xiǎoshān 一样 yīyàng

    - Những quần áo này của bạn chất đống như núi vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao