小提琴 xiǎotíqín
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu đề cầm】

Đọc nhanh: 小提琴 (tiểu đề cầm). Ý nghĩa là: đàn vi-ô-lông. Ví dụ : - 但凯尼恩有个人在拉小提琴 Nhưng có người nghệ sĩ vĩ cầm này chơi trên Kenyon. - 那正是<屋顶上的小提琴手>的蓝本 Đó là toàn bộ tiền đề của con cáy trên mái nhà.. - 其实他是个附属在第七骑兵团里的小提琴手 Thực ra anh ta là một nghệ sĩ vĩ cầm trực thuộc Đội kỵ binh thứ bảy

Ý Nghĩa của "小提琴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

小提琴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đàn vi-ô-lông

提琴的一种,体积最小,发音最高

Ví dụ:
  • volume volume

    - 但 dàn 凯尼恩 kǎiníēn 有 yǒu 个人 gèrén 在 zài 拉 lā 小提琴 xiǎotíqín

    - Nhưng có người nghệ sĩ vĩ cầm này chơi trên Kenyon

  • volume volume

    - 那 nà 正是 zhèngshì 屋顶 wūdǐng 上 shàng 的 de 小提琴手 xiǎotíqínshǒu 的 de 蓝本 lánběn

    - Đó là toàn bộ tiền đề của con cáy trên mái nhà.

  • volume volume

    - 其实 qíshí 他 tā 是 shì 个 gè 附属 fùshǔ 在 zài 第七 dìqī 骑兵团 qíbīngtuán 里 lǐ 的 de 小提琴手 xiǎotíqínshǒu

    - Thực ra anh ta là một nghệ sĩ vĩ cầm trực thuộc Đội kỵ binh thứ bảy

  • volume volume

    - 你 nǐ 都 dōu 能 néng 去 qù 《 屋顶 wūdǐng 上 shàng 的 de 小提琴手 xiǎotíqínshǒu 》 试镜 shìjìng 了 le

    - Bạn sẽ đóng đinh Fiddler on the Roof buổi thử giọng.

  • volume volume

    - 拉 lā 小提琴 xiǎotíqín

    - chơi đàn vi-ô-lông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小提琴

  • volume volume

    - 拉 lā 小提琴 xiǎotíqín

    - chơi đàn vi-ô-lông.

  • volume volume

    - 这 zhè 小提琴 xiǎotíqín 跟 gēn 钢琴 gāngqín 的 de 调子 diàozi 不太 bùtài 和谐 héxié

    - Âm điệu của cây đàn vĩ cầm này không hòa hợp với cây đàn piano.

  • volume volume

    - 小提琴 xiǎotíqín 弦 xián 很 hěn 细 xì

    - Dây của violon rất mỏng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不会 búhuì 拉 lā 小提琴 xiǎotíqín

    - Tôi không biết gảy đàn vi-ô-lông.

  • volume volume

    - 那 nà 正是 zhèngshì 屋顶 wūdǐng 上 shàng 的 de 小提琴手 xiǎotíqínshǒu 的 de 蓝本 lánběn

    - Đó là toàn bộ tiền đề của con cáy trên mái nhà.

  • volume volume

    - 小提琴 xiǎotíqín 有 yǒu 四根 sìgēn 弦 xián

    - Đàn vĩ cầm có bốn dây.

  • volume volume

    - 他 tā 自学 zìxué 拉 lā 小提琴 xiǎotíqín

    - Anh ấy tự học đàn vĩ cầm.

  • volume volume

    - 她 tā 姐会 jiěhuì 拉 lā 小提琴 xiǎotíqín

    - Chị gái cô ấy biết chơi vĩ cầm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 提›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dī , Dǐ , Shí , Tí
    • Âm hán việt: Thì , Đề , Để
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAMO (手日一人)
    • Bảng mã:U+63D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 琴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+8 nét)
    • Pinyin: Qín
    • Âm hán việt: Cầm
    • Nét bút:一一丨一一一丨一ノ丶丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGOIN (一土人戈弓)
    • Bảng mã:U+7434
    • Tần suất sử dụng:Cao