小巴花 xiǎo bā huā
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu ba hoa】

Đọc nhanh: 小巴花 (tiểu ba hoa). Ý nghĩa là: gỗ hương đá.

Ý Nghĩa của "小巴花" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小巴花 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gỗ hương đá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小巴花

  • volume volume

    - 孩子 háizi 搂 lǒu 小猫 xiǎomāo 的 de 尾巴 wěibā

    - Đứa trẻ giật đuôi con mèo.

  • volume volume

    - 在 zài 巴利 bālì 高速 gāosù 边上 biānshàng 的 de 小树林 xiǎoshùlín

    - Bụi cây dọc theo đường cao tốc Pali.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 撞倒 zhuàngdǎo 花瓶 huāpíng

    - Anh ấy không cẩn thận đụng phải làm đổ bình hoa.

  • volume volume

    - 他 tā 俯身 fǔshēn 摘下 zhāixià 了 le 一朵 yīduǒ 小花 xiǎohuā

    - Anh ấy cúi xuống và hái một bông hoa nhỏ.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 一张 yīzhāng 小巧 xiǎoqiǎo 的 de 嘴巴 zuǐba

    - Cô ấy có một cái miệng nhỏ.

  • volume volume

    - 五楼 wǔlóu 有 yǒu 一个 yígè 小 xiǎo 花园 huāyuán

    - Tầng năm có một khu vườn nhỏ.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 小石头 xiǎoshítou 装饰 zhuāngshì 了 le 花园 huāyuán

    - Cô ấy dùng đá nhỏ trang trí cho vườn hoa.

  • - 她 tā 每天 měitiān 都 dōu 花 huā 几个 jǐgè 小时 xiǎoshí 玩 wán 网络游戏 wǎngluòyóuxì

    - Cô ấy mỗi ngày dành vài giờ chơi trò chơi mạng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao